R.C.D. Mallorca
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
RC Celta de Vigo

R.C.D. Mallorca vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. -5' Iago Aspas
  2. 14' Antonio Sánchez
  3. 38' 0-1 J. Rueda · H. Sotelo
  4. HT0-1
  5. 46' M. Kumbulla A. Sanchez
  6. 51' Takuma Asano
  7. 55' Omar Mascarell
  8. 63' J. Rodriguez M. Fernandez
  9. 63' W. Swedberg I. Aspas
  10. 68' M. Domenech T. Asano
  11. 68' A. Prats M. Joseph
  12. 68' D. Rodriguez O. Mascarell
  13. 71' Hugo Sotelo
  14. 73' F. Beltran H. Sotelo
  15. 73' B. Iglesias F. Jutgla
  16. 74' Carlos Domínguez
  17. 82' J. Salas P. Torre
  18. 88' M. Morey Bauza 1-1
  19. 90' B. Zaragoza P. Duran
  20. FT1-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jagoba Arrasate Elustondo
  1. 1L. Roman 6.3
  2. 2M. Morey Bauza 8.0
  3. 24M. Valjent 7.3
  4. 21A. Raillo 6.9
  5. 22J. Mojica 7.0
  6. 6A. Sanchez ▼ 46' 5.9
  7. 5O. Mascarell ▼ 68' 6.9
  8. 11T. Asano ▼ 68' 6.0
  9. 20P. Torre ▼ 82' 6.3
  10. 10S. Darder 7.2
  11. 18M. Joseph ▼ 68' 6.3

Dự bị 12

  1. 13Pichu Cuellar
  2. 31L. Bergstrom
  3. 27D. Lopez
  4. 4M. Kumbulla ▲ 46' 6.9
  5. 3T. Lato
  6. 30M. Domenech ▲ 68' 6.7
  7. 9A. Prats ▲ 68' 6.5
  8. 19J. Llabres
  9. 14D. Rodriguez ▲ 68' 6.7
  10. 26I. Salhi
  11. 28J. Salas ▲ 82' 6.9
  12. 29D. Luna
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Claudio Giráldez González
  1. 13I. Radu 7.2
  2. 12M. Fernandez ▼ 63' 6.9
  3. 24C. Dominguez 6.9
  4. 20M. Alonso 6.9
  5. 17J. Rueda 7.7
  6. 22H. Sotelo ▼ 73' 7.2
  7. 6I. Moriba 7.2
  8. 5S. Carreira 6.6
  9. 10I. Aspas ▼ 63' 6.5
  10. 9F. Jutgla ▼ 73' 6.9
  11. 18P. Duran ▼ 90' 6.7

Dự bị 12

  1. 39J. El Abdellaoui
  2. 3O. Mingueza
  3. 8F. Beltran ▲ 73' 6.7
  4. 32J. Rodriguez ▲ 63' 6.2
  5. 15B. Zaragoza ▲ 90'
  6. 16M. Roman
  7. 1I. Villar
  8. 29Y. Lago
  9. 7B. Iglesias ▲ 73' 6.3
  10. 19W. Swedberg ▲ 63' 6.5
  11. 21M. Ristic
  12. 14D. Rodriguez ▲ 68'

Thống kê

033
430
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm8
4Trúng đích2
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
3Phạt góc4
1Việt vị1
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
433Chuyền bóng445
372Chuyền chính xác385
86%Chính xác chuyền87%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu56
54Ghi được78
58Thủng lưới73
1.29Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu