R.C.D. Mallorca
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

R.C.D. Mallorca vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Juan Pulido
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 32' Iddrisu Baba
  2. HT0-0
  3. 46' C. Grenier I. Baba
  4. 46' T. Kadewere A. Ndiaye
  5. 59' Dani Rodríguez · Pablo Maffeo 1-0
  6. 67' Carles Pérez Hugo Mallo
  7. 68' Óscar Rodríguez L. de la Torre
  8. 68' Gonçalo Paciência J. Strand Larsen
  9. 76' Predrag Rajković
  10. 76' Javi Galán F. Cervi
  11. 77' Copete M. Nastasić
  12. 85' Abdón Prats V. Muriqi
  13. 86' Joseph Aidoo
  14. 87' R. Tapia Óscar Mingueza
  15. 89' Óscar Rodríguez
  16. 90'+5 Fran Beltrán
  17. FT1-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 7.5
  2. 15Pablo Maffeo 7.0
  3. 24M. Valjent 6.9
  4. 21Raíllo 7.5
  5. 2M. Nastasić ▼ 77' 7.0
  6. 18Jaume Costa 7.2
  7. 14Dani Rodríguez 6.9
  8. 12I. Baba ▼ 46' 6.6
  9. 4Ruíz de Galarreta 6.9
  10. 23A. Ndiaye ▼ 46' 6.2
  11. 7V. Muriqi ▼ 85' 7.2

Dự bị 12

  1. 8C. Grenier ▲ 46' 6.6
  2. 17T. Kadewere ▲ 46' 6.9
  3. 6Copete ▲ 77' 6.3
  4. 9Abdón Prats ▲ 85' 6.5
  5. 29Josep Gayá
  6. 16R. Battaglia
  7. 13D. Greif
  8. 3B. Cufré
  9. 31Leo Román
  10. 10Antonio Sánchez
  11. 20G. González
  12. 22Ángel
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Carlos Carvalhal
  1. 1A. Marchesín 6.3
  2. 2Hugo Mallo ▼ 67' 6.3
  3. 3Óscar Mingueza ▼ 87' 7.0
  4. 15J. Aidoo 6.3
  5. 4Unai Núñez 7.0
  6. 11F. Cervi ▼ 76' 6.9
  7. 24Gabri Veiga 6.9
  8. 8Fran Beltrán 6.9
  9. 23L. de la Torre ▼ 68' 6.2
  10. 18J. Strand Larsen ▼ 68' 6.7
  11. 10Iago Aspas 7.2

Dự bị 12

  1. 7Carles Pérez ▲ 67' 6.6
  2. 5Óscar Rodríguez ▲ 68' 6.9
  3. 9Gonçalo Paciência ▲ 68' 6.7
  4. 17Javi Galán ▲ 76' 6.7
  5. 14R. Tapia ▲ 87' 6.3
  6. 20Kevin Vázquez
  7. 35Pablo Durán
  8. 19W. Swedberg
  9. 13Iván Villar
  10. 36Fernando Medrano
  11. 21A. Solari
  12. 26Carlos Domínguez

Thống kê

024
630
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm10
3Trúng đích3
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
4Phạt góc6
1Việt vị0
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
396Chuyền bóng552
303Chuyền chính xác466
77%Chính xác chuyền84%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu45
59Ghi được59
50Thủng lưới62
1.18Bàn thắng mỗi trận1.31
20Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu