RC Celta de Vigo vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 0-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 3, R.C.D. Mallorca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Sân vận động
- Abanca-Balaídos, Vigo
- Phong độ
- DLLDD RC Celta de Vigo
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 9' Luca De La Torre
- 14' Matija Nastasić
- HT0-0
- 67' ▲ Anastasios Douvikas ▼ Jørgen Strand Larsen
- 72' Jonathan Bamba
- 76' ▲ Cyle Larin ▼ Manu Morlanes
- 76' ▲ Jaume Costa ▼ Toni Lato
- 77' ▲ Hugo Sotelo ▼ Luca De La Torre
- 85' 0-1 Vedat Muriqi · Dani Rodríguez
- 87' Dani Rodríguez
- 89' ▲ Miguel Rodríguez ▼ Fran Beltrán
- 89' ▲ Renato Tapia ▼ Carlos Domínguez
- 90'+2 Jaume Costa
- 90' ▲ Giovanni González ▼ Siebe Van Der Heyden
- 90' ▲ Antonio Sánchez ▼ Dani Rodríguez
- 90' ▲ Amath Ndiaye ▼ Vedat Muriqi
- FT0-1
Đội hình
- 13Iván Villar 6.9
- 4Unai Núñez 7.0
- 2Carl Starfelt 6.6
- 28Carlos Domínguez ▼ 89' 7.0
- 3Óscar Mingueza 7.2
- 8Fran Beltrán ▼ 89' 7.0
- 14Luca De La Torre ▼ 77' 6.6
- 21Mihailo Ristić 7.0
- 18Jørgen Strand Larsen ▼ 67' 6.3
- 10Iago Aspas 8.9
- 17Jonathan Bamba 7.3
Dự bị 12
- 12Anastasios Douvikas ▲ 67' 6.2
- 30Hugo Sotelo ▲ 77' 6.3
- 5Renato Tapia ▲ 89' 6.5
- 29Miguel Rodríguez ▲ 89' 6.3
- 25Vicente Guaita
- 1Agustín Marchesín
- 15Joseph Aidoo
- 20Kevin Vázquez
- 23Manuel Sánchez
- 6Carlos Dotor
- 7Carles Pérez
- 19Williot Swedberg
- 1Predrag Rajković 8.2
- 15Pablo Maffeo 6.9
- 24Martin Valjent 6.9
- 2Matija Nastasić 7.2
- 4Siebe Van Der Heyden ▼ 90' 7.2
- 3Toni Lato ▼ 76' 7.0
- 14Dani Rodríguez ⇢ ▼ 90' 7.3
- 8Manu Morlanes ▼ 76' 7.2
- 12Samuel Costa 7.6
- 10Sergi Darder 7.3
- 7Vedat Muriqi ⚽ ▼ 90' 7.6
Dự bị 12
- 11Jaume Costa ▲ 76' 6.6
- 17Cyle Larin ▲ 76' 6.9
- 20Giovanni González ▲ 90'
- 18Antonio Sánchez ▲ 90' 6.5
- 23Amath Ndiaye ▲ 90' 6.6
- 13Dominik Greif
- 25Iván Cuéllar
- 27David López
- 26Ruben Quintanilla
- 33Daniel Luna
- 9Abdón Prats
- 19Javi Llabrés
Thống kê
01⚑10
⚑130
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm7
4Trúng đích4
9Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
10Phạt góc1
2Việt vị0
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
515Chuyền bóng346
425Chuyền chính xác263
83%Chính xác chuyền76%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu51
70Ghi được60
65Thủng lưới52
1.46Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn17
43Hiệp hai36