Getafe CF
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Villarreal

Getafe CF vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 2-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 1, hòa 4, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
DDLLL Villarreal
  1. -5' Diego Rico
  2. 35' Zaid Romero
  3. 39' Luis Vázquez
  4. 39' Renato Veiga
  5. 41' M. Arambarri11m 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' A. Perez H. Lopez
  8. 49' Santiago Mouriño
  9. 53' M. Satriano · J. Iglesias 2-0
  10. 65' G. Mikautadze T. Buchanan
  11. 65' S. Comesana D. Parejo
  12. 76' 2-1 G. Mikautadze
  13. 78' A. Freeman S. Mourino
  14. 80' Javier Munoz Djene
  15. 81' A. Liso L. Vazquez
  16. 86' Tani Oluwaseyi
  17. 86' S. Boselli Kiko Femenia
  18. 90'+2 A. Nyom M. Satriano
  19. FT2-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jose Bordalas Jimenez
  1. 13D. Soria 6.6
  2. 17Kiko Femenia ▼ 86' 6.3
  3. 22D. Duarte 6.7
  4. 3A. Abqar 7.2
  5. 24Z. Romero 6.9
  6. 21J. Iglesias 7.2
  7. 5L. Milla 7.7
  8. 2Djene ▼ 80' 6.9
  9. 8M. Arambarri 7.2
  10. 19L. Vazquez ▼ 81' 7.3
  11. 10M. Satriano ▼ 90' 7.2

Dự bị 11

  1. 1J. Letacek
  2. 15S. Boselli ▲ 86' 6.6
  3. 41J. Montes
  4. 12A. Nyom ▲ 90'
  5. 16D. Rico
  6. 20V. Birmancevic
  7. 14Javier Munoz ▲ 80' 6.3
  8. 44A. Riquelme
  9. 7Juanmi
  10. 23A. Liso ▲ 81' 6.6
  11. 18Alex Sancris
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luiz Junior 6.2
  2. 15S. Mourino ▼ 78' 6.3
  3. 6P. Navarro 6.2
  4. 12R. Veiga 5.2
  5. 24A. Pedraza 7.2
  6. 17T. Buchanan ▼ 65' 6.2
  7. 18P. Gueye 7.3
  8. 10D. Parejo ▼ 65' 6.6
  9. 32H. Lopez ▼ 46' 6.3
  10. 19N. Pepe 6.0
  11. 21T. Oluwaseyi 5.9

Dự bị 9

  1. 25A. Tenas
  2. 3A. Freeman ▲ 78' 6.3
  3. 4R. Marin
  4. 9G. Mikautadze ▲ 65' 7.2
  5. 14S. Comesana ▲ 65' 6.7
  6. 20A. Moleiro
  7. 22A. Perez ▲ 46' 6.7
  8. 23S. Cardona
  9. 38A. Diatta

Thống kê

023
430
44%Kiểm soát bóng56%
5Dứt điểm8
2Trúng đích2
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
3Phạt góc4
1Việt vị2
21Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Cứu thua0
-0.71Bàn thắng ngăn chặn-0.71
267Chuyền bóng358
187Chuyền chính xác269
70%Chính xác chuyền75%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu52
34Ghi được86
41Thủng lưới75
0.81Bàn thắng mỗi trận1.65
14Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn30
19Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu