Getafe CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

Getafe CF vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 1, hòa 4, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
DDLLL Villarreal
  1. 5' Alfonso Pedraza
  2. 23' Alejandro Baena
  3. 23' Alejandro Baena
  4. 30' Óscar Rodríguez
  5. HT0-0
  6. 46' Juanmi Latasa Jaime Mata
  7. 46' Mason Greenwood Óscar Rodríguez
  8. 46' Alberto Moreno Alfonso Pedraza
  9. 46' Kiko Femenía José Luis Morales
  10. 53' Mason Greenwood
  11. 61' Ben Brereton Díaz Alexander Sørloth
  12. 62' Filip Jörgensen
  13. 67' Yéremy Pino
  14. 73' Ramón Terrats Juan Foyth
  15. 74' Kiko Femenía
  16. 82' Fabrizio Angileri Damián Suárez
  17. 82' Anthony Lozano Borja Mayoral
  18. 82' Carles Aleñá Diego Rico
  19. 83' Aïssa Mandi Yéremy Pino
  20. FT0-0

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.9
  2. 2Djené 7.2
  3. 23Stefan Mitrović 7.0
  4. 4Gastón Álvarez 7.9
  5. 16Diego Rico ▼ 82' 7.2
  6. 22Damián Suárez ▼ 82' 7.6
  7. 20Nemanja Maksimović 7.5
  8. 8Mauro Arambarri 7.7
  9. 9Óscar Rodríguez ▼ 46' 7.2
  10. 7Jaime Mata ▼ 46' 6.9
  11. 19Borja Mayoral ▼ 82' 6.9

Dự bị 11

  1. 12Mason Greenwood ▲ 46' 7.2
  2. 14Juanmi Latasa ▲ 46' 7.2
  3. 3Fabrizio Angileri ▲ 82' 6.7
  4. 11Carles Aleñá ▲ 82' 6.5
  5. 17Anthony Lozano ▲ 82' 6.5
  6. 35Jorge Benito
  7. 1Daniel Fuzato
  8. 21Juan Iglesias
  9. 6Domingos Duarte
  10. 15Omar Alderete
  11. 26John Finn
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pacheta
  1. 13Filip Jörgensen 9.7
  2. 8Juan Foyth ▼ 73' 7.0
  3. 3Raúl Albiol 6.9
  4. 2Matteo Gabbia 6.9
  5. 24Alfonso Pedraza ▼ 46' 6.9
  6. 15José Luis Morales ▼ 46' 6.3
  7. 10Dani Parejo 7.3
  8. 6Étienne Capoue 7.0
  9. 21Yéremy Pino ▼ 83' 7.0
  10. 16Alejandro Baena 4.2
  11. 11Alexander Sørloth ▼ 61' 6.5

Dự bị 10

  1. 17Kiko Femenía ▲ 46' 7.0
  2. 18Alberto Moreno ▲ 46' 6.9
  3. 9Ben Brereton Díaz ▲ 61' 6.3
  4. 20Ramón Terrats ▲ 73' 6.3
  5. 23Aïssa Mandi ▲ 83' 6.3
  6. 1Pepe Reina
  7. 5Jorge Cuenca
  8. 14Manu Trigueros
  9. 4Santi Comesaña
  10. 27Ilias Akhomach

Thống kê

026
441
65%Kiểm soát bóng35%
22Dứt điểm3
9Trúng đích0
11Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
6Phạt góc4
2Việt vị1
19Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua9
466Chuyền bóng269
396Chuyền chính xác187
85%Chính xác chuyền70%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu57
70Ghi được92
64Thủng lưới100
1.46Bàn thắng mỗi trận1.61
14Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn38
34Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu