Getafe CF
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Villarreal

Getafe CF vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-2 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 1, hòa 4, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
DDLLL Villarreal
  1. 10' Diego Rico
  2. 15' 0-1 Ayoze Pérez · T. Buchanan
  3. 29' Carles Pérez 1-1
  4. 31' Willy Kambwala
  5. 33' 1-2 T. Barry · Ayoze Pérez
  6. 45'+4 Thierno Barry
  7. HT1-2
  8. 46' Borja Mayoral Coba
  9. 46' Juan Bernat Juan Iglesias
  10. 46' Logan Costa W. Kambwala
  11. 67' Á. Rodríguez Juanmi
  12. 67' P. González Carles Pérez
  13. 67' Yeremy Pino T. Buchanan
  14. 67' Kiko Femenía Pau Navarro
  15. 72' Alfonso Pedraza Álex Baena
  16. 76' Gerard Moreno T. Barry
  17. 78' Sergi Cardona
  18. 80' Santi Comesaña
  19. 80' A. Nyom O. Alderete
  20. 82' Luiz Júnior
  21. FT1-2

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.6
  2. 21Juan Iglesias ▼ 46' 6.9
  3. 22Domingos Duarte 6.9
  4. 15O. Alderete ▼ 80' 6.2
  5. 16Diego Rico 6.9
  6. 2D. Dakonam 6.9
  7. 17Carles Pérez ▼ 67' 7.2
  8. 8M. Arambarri 6.7
  9. 5Luis Milla 7.3
  10. 29Coba ▼ 46' 6.2
  11. 24Juanmi ▼ 67' 6.2

Dự bị 12

  1. 9Borja Mayoral ▲ 46' 6.3
  2. 14Juan Bernat ▲ 46' 6.9
  3. 18Á. Rodríguez ▲ 67' 7.2
  4. 19P. González ▲ 67' 6.9
  5. 12A. Nyom ▲ 80' 6.7
  6. 1J. Letáček
  7. 37Luca Lohr
  8. 20Yellu Santiago
  9. 4Juan Berrocal
  10. 10B. Yıldırım
  11. 7Álex Sola
  12. 36Keita
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luíz Júnior 7.0
  2. 26Pau Navarro ▼ 67' 6.6
  3. 8J. Foyth 7.2
  4. 5W. Kambwala ▼ 46' 5.6
  5. 23Sergi Cardona 6.9
  6. 9T. Buchanan ▼ 67' 7.7
  7. 14Santi Comesaña 6.9
  8. 10Dani Parejo 6.3
  9. 16Álex Baena ▼ 72' 7.2
  10. 22Ayoze Pérez 8.7
  11. 15T. Barry ▼ 76' 7.3

Dự bị 9

  1. 2Logan Costa ▲ 46' 6.7
  2. 21Yeremy Pino ▲ 67' 6.5
  3. 17Kiko Femenía ▲ 67' 6.7
  4. 24Alfonso Pedraza ▲ 72' 6.3
  5. 7Gerard Moreno ▲ 76' 6.7
  6. 3Raúl Albiol
  7. 6Denis Suárez
  8. 13Diego Conde
  9. 4E. Bailly

Thống kê

013
140
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
3Phạt góc1
2Việt vị3
16Phạm lỗi21
1Thẻ vàng4
1Cứu thua3
-0.20Bàn thắng ngăn chặn-0.20
433Chuyền bóng361
322Chuyền chính xác253
74%Chính xác chuyền70%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu47
41Ghi được85
49Thủng lưới68
0.84Bàn thắng mỗi trận1.81
16Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn32
24Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu