Getafe CF vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 1, hòa 4, Villarreal thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Sân vận động
- Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
- Trọng tài
- Jorge Figueroa
- Phong độ
- WWLLD Getafe CF
- DDLLL Villarreal
- 3' Djené
- 39' Dani Parejo
- 44' Raúl Albiol
- HT0-0
- 58' ▲ S. Chukwueze ▼ Yeremi Pino
- 58' ▲ Kiko Femenía ▼ J. Foyth
- 58' ▲ N. Jackson ▼ José Luis Morales
- 69' ▲ Álex Baena ▼ G. Lo Celso
- 69' ▲ F. Coquelin ▼ Dani Parejo
- 73' Francis Coquelin
- 73' ▲ N. Maksimović ▼ Jaime Seoane
- 90'+10 Alfonso Pedraza
- 90'+10 Pau Torres
- 90'+8 Gerard Moreno
- 90' ▲ Mata ▼ E. Ünal
- 90'+1 ▲ Latasa ▼ Borja Mayoral
- FT0-0
Đội hình
- 13David Soria 8.5
- 21Juan Iglesias 6.9
- 6Domingos Duarte 7.3
- 2D. Dakonam 6.9
- 4G. Álvarez 6.9
- 11Carles Aleñá 6.5
- 8Jaime Seoane ▼ 73' 6.7
- 18M. Arambarri 7.2
- 9Portu 6.9
- 10E. Ünal ▼ 90' 6.9
- 19Borja Mayoral ▼ 90' 6.9
Dự bị 12
- 20N. Maksimović ▲ 73' 6.7
- 7Mata ▲ 90' 6.3
- 14Latasa ▲ 90' 6.7
- 31Álex Revuelta
- 1Kiko Casilla
- 29Gorka
- 28John Patrick
- 16Ángel Algobia
- 30Moisés Parra
- 27Diego Conde
- 32Álex Rodríguez
- 23S. Mitrović
- 13G. Rulli 7.5
- 8J. Foyth ▼ 58' 6.5
- 3Raúl Albiol 6.9
- 4Pau Torres 7.5
- 24Pedraza 7.2
- 21Yeremi Pino ▼ 58' 6.2
- 6É. Capoue 7.0
- 10Dani Parejo ▼ 69' 6.6
- 17G. Lo Celso ▼ 69' 7.3
- 7Gerard Moreno 7.0
- 22José Luis Morales ▼ 58' 6.6
Dự bị 11
- 11S. Chukwueze ▲ 58' 6.9
- 2Kiko Femenía ▲ 58' 6.7
- 15N. Jackson ▲ 58' 6.7
- 16Álex Baena ▲ 69' 6.5
- 19F. Coquelin ▲ 69' 6.2
- 5Jorge Cuenca
- 20Manu Morlanes
- 1Pepe Reina
- 35F. Jörgensen
- 23A. Mandi
- 14Manu Trigueros
Thống kê
01⚑1
⚑450
35%Kiểm soát bóng65%
8Dứt điểm11
2Trúng đích6
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
1Phạt góc4
5Việt vị0
11Phạm lỗi19
1Thẻ vàng5
6Cứu thua2
263Chuyền bóng480
197Chuyền chính xác408
75%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
51Trận đấu64
44Ghi được123
59Thủng lưới72
0.86Bàn thắng mỗi trận1.92
16Giữ sạch lưới19
17Trên 2.5 bàn36
26Hiệp hai72