R.C.D. Mallorca
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Sevilla F.C.

R.C.D. Mallorca vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 4-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
WLWDW R.C.D. Mallorca
WWLDW Sevilla F.C.
  1. 23' Jan Virgili
  2. 26' V. Muriqi11m 1-0
  3. 44' Omar Mascarell
  4. 45' 1-1 N. Maupay · Peque
  5. HT1-1
  6. 53' Samu Costa 2-1
  7. 55' A. Sanchez T. Asano
  8. 60' A. Sanchez Peque
  9. 60' C. Ejuke J. Sanchez
  10. 74' S. Darder · V. Muriqi 3-1
  11. 79' I. Romero N. Maupay
  12. 79' D. Sow F. Cardoso
  13. 83' M. Morlanes S. Darder
  14. 84' M. Joseph J. Virgili
  15. 90' Lucien Agoumé
  16. 90'+1 A. Prats V. Muriqi
  17. 90'+2 P. Torre Samu Costa
  18. 90' P. Torre · M. Joseph 4-1
  19. FT4-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martin Demichelis
  1. 1L. Roman 6.7
  2. 23P. Maffeo 7.9
  3. 27D. Lopez 6.9
  4. 24M. Valjent 7.2
  5. 22J. Mojica 6.9
  6. 12Samu Costa ▼ 90' 8.5
  7. 5O. Mascarell 5.9
  8. 11T. Asano ▼ 55' 6.5
  9. 10S. Darder ▼ 83' 7.3
  10. 17J. Virgili ▼ 84' 7.3
  11. 7V. Muriqi ▼ 90' 7.2

Dự bị 12

  1. 13L. Bergstrom
  2. 3T. Lato
  3. 2M. Morey Bauza
  4. 6A. Sanchez ▲ 60' 6.5
  5. 8M. Morlanes ▲ 83' 6.7
  6. 9A. Prats ▲ 90'
  7. 18M. Joseph ▲ 84' 6.9
  8. 19J. Llabres
  9. 20P. Torre ▲ 90' 7.9
  10. 21A. Raillo
  11. 30J. Kalumba
  12. 34J. Olaizola
Sevilla F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Luis Garcia Plaza
  1. 1O. Vlachodimos 5.7
  2. 16J. Sanchez ▼ 60' 6.3
  3. 2J. A. Carmona 6.3
  4. 15F. Cardoso ▼ 79' 6.2
  5. 4K. Salas 6.0
  6. 12G. Suazo 6.0
  7. 18L. Agoume 6.5
  8. 14Peque ▼ 60' 6.7
  9. 19B. Mendy 6.9
  10. 9A. Adams 5.7
  11. 17N. Maupay ▼ 79' 7.5

Dự bị 12

  1. 13O. Nyland
  2. 31A. Flores
  3. 7I. Romero ▲ 79' 6.2
  4. 8Joan Jordan
  5. 10A. Sanchez ▲ 60' 6.6
  6. 20D. Sow ▲ 79' 6.5
  7. 21C. Ejuke ▲ 60' 7.3
  8. 22F. Gattoni
  9. 28M. Bueno
  10. 29M. Sierra
  11. 36Oso
  12. 32Castrin

Thống kê

014
810
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm15
6Trúng đích5
2Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn8
4Phạt góc8
1Việt vị5
16Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
-1.15Bàn thắng ngăn chặn-1.15
268Chuyền bóng558
188Chuyền chính xác473
70%Chính xác chuyền85%
2.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu44
54Ghi được56
58Thủng lưới67
1.29Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu