Sevilla F.C. vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 4, R.C.D. Mallorca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Phong độ
- WWLDW Sevilla F.C.
- WLWDW R.C.D. Mallorca
- 44' Sergi Darder
- 45'+2 Kike Salas 1-0
- HT1-0
- 60' Johan Mojica
- 67' ▲ Robert Navarro ▼ T. Asano
- 71' Antonio Raíllo
- 77' ▲ Abdón Prats ▼ Dani Rodríguez
- 77' ▲ Antonio Sánchez ▼ Darder
- 77' ▲ C. Larin ▼ V. Muriqi
- 82' ▲ C. Ejuke ▼ R. Vargas
- 82' ▲ L. Agoumé ▼ D. Sow
- 85' ▲ Valery ▼ Pablo Maffeo
- 86' ▲ Manu Bueno ▼ Juanlu Sánchez
- 90' José Ángel Carmona
- 90'+1 1-1 M. Valjent
- FT1-1
Đội hình
- 13Ø. Nyland 5.9
- 2José Ángel Carmona 7.2
- 22L. Badé 6.7
- 4Kike Salas ⚽ 8.9
- 3Adrià Pedrosa 7.2
- 20D. Sow ▼ 82' 7.2
- 17Saúl 7.2
- 11D. Lukébakio 7.3
- 26Juanlu Sánchez ▼ 86' 6.7
- 5R. Vargas ▼ 82' 7.3
- 7Isaac Romero 6.7
Dự bị 11
- 21C. Ejuke ▲ 82' 6.9
- 18L. Agoumé ▲ 82' 6.6
- 28Manu Bueno ▲ 86' 6.2
- 6N. Gudelj
- 1Álvaro Fernández
- 44L. Antonetti
- 23Marcão
- 10Suso
- 35Ramón Martínez
- 27S. Idumbo
- 31Alberto Flores
- 1D. Greif 7.0
- 23Pablo Maffeo ▼ 85' 6.7
- 24M. Valjent ⚽ 7.7
- 21Raíllo 7.2
- 6Copete 6.3
- 22J. Mojica 6.6
- 11T. Asano ▼ 67' 6.7
- 5Omar Mascarell 7.7
- 10Darder ▼ 77' 6.7
- 14Dani Rodríguez ▼ 77' 6.9
- 7V. Muriqi ▼ 77' 7.6
Dự bị 12
- 27Robert Navarro ▲ 67' 6.9
- 9Abdón Prats ▲ 77' 6.7
- 18Antonio Sánchez ▲ 77' 6.6
- 17C. Larin ▲ 77' 6.0
- 16Valery ▲ 85' 6.3
- 32David López
- 25Iván Cuéllar
- 28Miquel Salas
- 2Mateu Morey
- 13Leo Román
- 20Chiquinho
- 3Toni Lato
Thống kê
01⚑4
⚑430
54%Kiểm soát bóng46%
19Dứt điểm13
4Trúng đích2
12Chệch đích9
12Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
4Phạt góc4
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-0.00Bàn thắng ngăn chặn-0.00
451Chuyền bóng391
365Chuyền chính xác304
81%Chính xác chuyền78%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu47
54Ghi được50
69Thủng lưới52
1.17Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai29