Sevilla F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Sevilla F.C. vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 4, R.C.D. Mallorca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
WWLDW Sevilla F.C.
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 41' Marcos Acuña
  2. HT0-0
  3. 49' Joan Jordán
  4. 52' Brian Oliván
  5. 55' Y. En-Nesyri Rafa Mir
  6. 55' T. Delaney Joan Jordán
  7. 60' Erik Lamela
  8. 67' A. Martial E. Lamela
  9. 67' L. Ocampos Navas
  10. 71' Antonio Raíllo
  11. 72' Antonio Sánchez
  12. 72' Salva Sevilla
  13. 74' T. Kubo Ángel
  14. 74' Dani Rodríguez Salva Sevilla
  15. 75' Nemanja Gudelj
  16. 78' Takefusa Kubo
  17. 80' I. Rakitić N. Gudelj
  18. 87' C. Grenier Antonio Sánchez
  19. 87' F. Russo Jaume Costa
  20. 89' Pablo Maffeo
  21. 90'+7 G. González Pablo Maffeo
  22. FT0-0

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 13Y. Bounou 7.3
  2. 16Navas ▼ 67' 6.7
  3. 19M. Acuña 7.7
  4. 20Diego Carlos 7.3
  5. 23J. Koundé 7.2
  6. 24A. Gómez 8.5
  7. 17E. Lamela ▼ 67' 6.7
  8. 6N. Gudelj ▼ 80' 7.3
  9. 8Joan Jordán ▼ 55' 6.6
  10. 9J. Corona 6.9
  11. 12Rafa Mir ▼ 55' 6.3

Dự bị 12

  1. 15Y. En-Nesyri ▲ 55' 7.3
  2. 18T. Delaney ▲ 55' 7.0
  3. 22A. Martial ▲ 67' 6.2
  4. 5L. Ocampos ▲ 67' 6.9
  5. 10I. Rakitić ▲ 80' 6.6
  6. 11M. El-Haddadi
  7. 21Óliver Torres
  8. 31Javi Díaz
  9. 3L. Augustinsson
  10. 1M. Dmitrović
  11. 45Kike Salas
  12. 2G. Montiel
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Manolo Reina 7.3
  2. 18Jaume Costa ▼ 87' 7.2
  3. 21Raíllo 7.0
  4. 3Brian Oliván 7.3
  5. 15Pablo Maffeo ▼ 90' 6.3
  6. 24M. Valjent 7.0
  7. 8Salva Sevilla ▼ 74' 7.9
  8. 16R. Battaglia 7.7
  9. 10Antonio Sánchez ▼ 87' 6.5
  10. 22Ángel ▼ 74' 6.7
  11. 7V. Muriqi 7.2

Dự bị 12

  1. 17T. Kubo ▲ 74' 6.7
  2. 14Dani Rodríguez ▲ 74' 6.9
  3. 6C. Grenier ▲ 87' 6.7
  4. 5F. Russo ▲ 87' 6.3
  5. 2G. González ▲ 90'
  6. 11M. Hoppe
  7. 19Lee Kang-In
  8. 25Sergio Rico
  9. 12I. Baba
  10. 29Josep Gayá
  11. 34Javier Llabrés
  12. 9Abdón Prats

Thống kê

046
360
72%Kiểm soát bóng28%
18Dứt điểm10
4Trúng đích2
9Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
6Phạt góc3
3Việt vị0
11Phạm lỗi18
4Thẻ vàng6
2Cứu thua3
589Chuyền bóng238
519Chuyền chính xác159
88%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu49
76Ghi được55
46Thủng lưới69
1.33Bàn thắng mỗi trận1.12
25Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu