Sevilla F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Sevilla F.C. vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 2-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 3, hòa 4, R.C.D. Mallorca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
WWLDW Sevilla F.C.
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 21' Samuel Costa
  2. HT0-0
  3. 46' Suso Lucien Agoumé
  4. 60' Cyle Larin Nemanja Radonjić
  5. 61' Youssef En-Nesyri · Suso 1-0
  6. 71' Manu Morlanes Omar Mascarell
  7. 71' Sergi Darder Dani Rodríguez
  8. 71' Antonio Sánchez Martin Valjent
  9. 73' José Copete
  10. 75' Isaac Romero · Youssef En-Nesyri 2-0
  11. 81' Marcos Acuña Nemanja Gudelj
  12. 81' Dodi Lukebakio Isaac Romero
  13. 83' Abdón Prats Vedat Muriqi
  14. 90'+5 2-1 Abdón Prats · Sergi Darder
  15. 90' Juanlu Sánchez Jesús Navas
  16. 90' Erik Lamela Youssef En-Nesyri
  17. FT2-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13Ørjan Nyland 7.2
  2. 16Jesús Navas ▼ 90' 6.9
  3. 22Loïc Badé 7.3
  4. 4Sergio Ramos 7.3
  5. 6Nemanja Gudelj ▼ 81' 7.2
  6. 5Lucas Ocampos 6.6
  7. 24Boubakary Soumaré 7.3
  8. 42Lucien Agoumé ▼ 46' 6.7
  9. 21Óliver Torres 6.2
  10. 20Isaac Romero ▼ 81' 7.3
  11. 15Youssef En-Nesyri ▼ 90' 7.6

Dự bị 12

  1. 7Suso ▲ 46' 7.2
  2. 19Marcos Acuña ▲ 81' 6.5
  3. 11Dodi Lukebakio ▲ 81' 6.2
  4. 26Juanlu Sánchez ▲ 90'
  5. 17Erik Lamela ▲ 90'
  6. 31Alberto Flores
  7. 1Marko Dmitrović
  8. 23Marcão
  9. 14Tanguy Nianzou
  10. 8Joan Jordán
  11. 46Hannibal Mejbri
  12. 10Alejo Véliz
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 6.5
  2. 15Pablo Maffeo 6.5
  3. 24Martin Valjent ▼ 71' 6.5
  4. 21Antonio Raíllo 7.0
  5. 6José Copete 6.9
  6. 11Jaume Costa 6.3
  7. 23Nemanja Radonjić ▼ 60' 7.9
  8. 12Samuel Costa 6.6
  9. 5Omar Mascarell ▼ 71' 6.3
  10. 14Dani Rodríguez ▼ 71' 6.7
  11. 7Vedat Muriqi ▼ 83' 6.3

Dự bị 12

  1. 17Cyle Larin ▲ 60' 6.3
  2. 10Sergi Darder ▲ 71' 6.9
  3. 8Manu Morlanes ▲ 71' 6.2
  4. 18Antonio Sánchez ▲ 71' 6.3
  5. 9Abdón Prats ▲ 83' 7.5
  6. 13Dominik Greif
  7. 22Nacho Vidal
  8. 2Matija Nastasić
  9. 4Siebe Van Der Heyden
  10. 20Giovanni González
  11. 3Toni Lato
  12. 19Javi Llabrés

Thống kê

004
420
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm8
4Trúng đích6
6Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị5
10Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
4Cứu thua2
515Chuyền bóng440
437Chuyền chính xác357
85%Chính xác chuyền81%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu51
78Ghi được60
79Thủng lưới52
1.37Bàn thắng mỗi trận1.18
12Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn17
44Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu