R.C.D. Mallorca vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
- Sân vận động
- Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
- Trọng tài
- Santiago Jaime
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- WWLDW Sevilla F.C.
- 22' Antonio Sánchez 1-0
- 41' Marcos Acuña
- HT1-0
- 46' ▲ L. Ocampos ▼ M. Acuña
- 49' Antonio Sánchez
- 51' Munir El Haddadi
- 53' ▲ T. Delaney ▼ Óliver Torres
- 53' ▲ L. Augustinsson ▼ M. El-Haddadi
- 53' ▲ E. Lamela ▼ Suso
- 72' ▲ A. Sedlar ▼ Antonio Sánchez
- 73' 1-1 E. Lamela
- 74' Erik Lamela
- 78' ▲ Jaume Costa ▼ A. Ndiaye
- 79' ▲ Fer Niño ▼ Ángel
- 79' ▲ Salva Sevilla ▼ Ruiz de Galarreta
- 82' ▲ I. Rakitić ▼ Joan Jordán
- 83' Brian Oliván
- 90'+6 Franco Russo
- 90'+6 Manolo Reina
- 90'+2 Jaume Costa
- 90'+10 Jesús Navas
- 90'+9 Fernando
- 90'+3 Thomas Delaney
- 90'+8 Lucas Ocampos
- 90'+4 ▲ Joan Sastre ▼ Dani Rodríguez
- FT1-1
Đội hình
- 1Manolo Reina 6.7
- 3Brian Oliván 6.6
- 15Pablo Maffeo 6.9
- 24M. Valjent 7.0
- 5F. Russo 6.9
- 14Dani Rodríguez ▼ 90' 6.5
- 4Ruiz de Galarreta ▼ 79' 6.9
- 12I. Baba 7.3
- 10Antonio Sánchez ⚽ ▼ 72' 7.2
- 22Ángel ▼ 79' 6.6
- 23A. Ndiaye ▼ 78' 7.2
Dự bị 12
- 20A. Sedlar ▲ 72' 6.5
- 18Jaume Costa ▲ 78' 5.6
- 26Fer Niño ▲ 79' 6.3
- 8Salva Sevilla ▲ 79' 6.3
- 2Joan Sastre ▲ 90'
- 13D. Greif
- 6Febas
- 11L. Junior
- 7Jordi Mboula
- 31Leo Román
- 25M. Hoppe
- 9Abdón Prats
- 13Y. Bounou 6.9
- 16Navas 7.3
- 19M. Acuña ▼ 46' 6.3
- 20Diego Carlos 6.3
- 23J. Koundé 7.3
- 25Fernando 6.6
- 7Suso ▼ 53' 6.6
- 21Óliver Torres ▼ 53' 6.2
- 8Joan Jordán ▼ 82' 7.3
- 11M. El-Haddadi ▼ 53' 6.3
- 12Rafa Mir 6.0
Dự bị 12
- 5L. Ocampos ▲ 46' 6.9
- 18T. Delaney ▲ 53' 7.0
- 3L. Augustinsson ▲ 53' 6.9
- 17E. Lamela ⚽ ▲ 53' 7.2
- 10I. Rakitić ▲ 82' 6.3
- 31Javi Díaz
- 36Iván Romero
- 14Óscar Rodríguez
- 22O. Idrissi
- 1M. Dmitrović
- 2G. Montiel
- 6N. Gudelj
Thống kê
14⚑4
⚑260
30%Kiểm soát bóng70%
11Dứt điểm10
4Trúng đích3
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị2
16Phạm lỗi14
4Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
258Chuyền bóng614
187Chuyền chính xác541
72%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
49Trận đấu57
55Ghi được76
69Thủng lưới46
1.12Bàn thắng mỗi trận1.33
14Giữ sạch lưới25
23Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai34