Real Sociedad
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
F.C. Barcelona

Real Sociedad vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 8' Fermín López
  2. 32' M. Oyarzabal · G. Guedes 1-0
  3. 37' Beñat Turrientes
  4. 45'+7 Lamine Yamal
  5. HT1-0
  6. 51' Jon Aramburu
  7. 58' J. Gorrotxategi B. Turrientes
  8. 58' A. Odriozola B. Mendez
  9. 62' J. Cancelo A. Balde
  10. 62' R. Lewandowski F. Torres
  11. 63' M. Rashford D. Olmo
  12. 69' A. Munoz S. Gomez
  13. 69' A. Barrenetxea T. Kubo
  14. 70' 1-1 M. Rashford · Lamine Yamal
  15. 71' G. Guedes · C. Soler 2-1
  16. 76' Eric García
  17. 78' Igor Zubeldia
  18. 82' D. Caleta-Car J. Aramburu
  19. 83' Robert Lewandowski
  20. 85' Fermín López
  21. 85' R. Bardghji J. Kounde
  22. 86' G. Martin P. Cubarsi
  23. 87' Carlos Soler
  24. 88' Carlos Soler
  25. 90'+10 Frenkie de Jong
  26. FT2-1

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pellegrino Matarazzo
  1. 1A. Remiro 8.3
  2. 2J. Aramburu ▼ 82' 6.2
  3. 31J. Martin 6.7
  4. 5I. Zubeldia 6.6
  5. 17S. Gomez ▼ 69' 6.7
  6. 14T. Kubo ▼ 69' 6.6
  7. 8B. Turrientes ▼ 58' 6.7
  8. 18C. Soler 7.2
  9. 11G. Guedes 7.6
  10. 23B. Mendez ▼ 58' 6.2
  11. 10M. Oyarzabal 7.3

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 3A. Munoz ▲ 69' 6.7
  3. 4J. Gorrotxategi ▲ 58' 6.9
  4. 6A. Elustondo
  5. 7A. Barrenetxea ▲ 69' 6.2
  6. 16D. Caleta-Car ▲ 82' 6.6
  7. 19J. Karrikaburu
  8. 20A. Odriozola ▲ 58' 6.7
  9. 22M. Goti Lopez
  10. 24L. Sucic
  11. 28P. Marin
  12. 47J. Ochieng
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 6.7
  2. 23J. Kounde ▼ 85' 6.3
  3. 5P. Cubarsi ▼ 86' 7.2
  4. 24E. Garcia 6.6
  5. 3A. Balde ▼ 62' 6.2
  6. 16Fermín 6.9
  7. 21F. de Jong 7.0
  8. 8Pedri 7.6
  9. 10Lamine Yamal 9.3
  10. 7F. Torres ▼ 62' 6.3
  11. 20D. Olmo ▼ 63' 6.9

Dự bị 10

  1. 1M. ter Stegen
  2. 2J. Cancelo ▲ 62' 6.9
  3. 4R. Araujo
  4. 9R. Lewandowski ▲ 62' 6.3
  5. 14M. Rashford ▲ 63' 7.2
  6. 17M. Casado
  7. 18G. Martin ▲ 86' 6.7
  8. 19R. Bardghji ▲ 85' 6.3
  9. 22M. Bernal
  10. 25W. Szczesny

Thống kê

136
840
28%Kiểm soát bóng72%
7Dứt điểm25
6Trúng đích9
1Chệch đích11
5Sút trong vòng cấm18
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
6Phạt góc8
4Việt vị3
13Phạm lỗi8
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
8Cứu thua3
-0.55Bàn thắng ngăn chặn-0.55
223Chuyền bóng604
148Chuyền chính xác535
66%Chính xác chuyền89%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu56
66Ghi được155
64Thủng lưới62
1.53Bàn thắng mỗi trận2.77
5Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn44
35Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu