F.C. Barcelona
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Sociedad

F.C. Barcelona vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 2-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 0, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Spotify Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LWDWL Real Sociedad
  1. 17' Igor Zubeldia
  2. 31' 0-1 A. Odriozola · A. Barrenetxea
  3. 43' J. Kounde · M. Rashford 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' D. Olmo D. Fernandez
  6. 57' S. Gomez A. Odriozola
  7. 57' T. Kubo G. Guedes
  8. 58' Lamine Yamal R. Bardghji
  9. 59' R. Lewandowski · Lamine Yamal 2-1
  10. 66' C. Soler B. Turrientes
  11. 67' B. Mendez P. Marin
  12. 78' F. Torres M. Rashford
  13. 78' E. Garcia G. Martin
  14. 81' U. Sadiq A. Barrenetxea
  15. 82' Jules Koundé
  16. 90'+2 Duje Ćaleta-Car
  17. 90'+5 M. Casado Pedri
  18. FT2-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hans-Dieter Flick
  1. 25W. Szczesny 6.9
  2. 23J. Kounde 7.0
  3. 4R. Araujo 6.6
  4. 15A. Christensen 7.2
  5. 18G. Martin ▼ 78' 6.9
  6. 21F. de Jong 7.9
  7. 8Pedri ▼ 90' 8.2
  8. 28R. Bardghji ▼ 58' 6.9
  9. 27D. Fernandez ▼ 46' 6.7
  10. 14M. Rashford ▼ 78' 6.5
  11. 9R. Lewandowski 7.2

Dự bị 11

  1. 5P. Cubarsi
  2. 7F. Torres ▲ 78' 6.9
  3. 10Lamine Yamal ▲ 58' 8.0
  4. 17M. Casado ▲ 90'
  5. 20D. Olmo ▲ 46' 7.2
  6. 22M. Bernal
  7. 24E. Garcia ▲ 78' 6.6
  8. 26J. Torrents
  9. 29T. Fernandez
  10. 31D. Kochen
  11. 33E. Aller
Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sergio Francisco Ramos
  1. 1A. Remiro 7.3
  2. 20A. Odriozola ▼ 57' 8.0
  3. 5I. Zubeldia 7.0
  4. 16D. Caleta-Car 7.6
  5. 3A. Munoz 6.3
  6. 4J. Gorrotxategi 6.3
  7. 11G. Guedes ▼ 57' 6.3
  8. 8B. Turrientes ▼ 66' 6.3
  9. 28P. Marin ▼ 67' 6.5
  10. 7A. Barrenetxea ▼ 81' 6.9
  11. 10M. Oyarzabal 6.7

Dự bị 12

  1. 41T. Folgado
  2. 13U. Marrero
  3. 22M. Goti Lopez
  4. 36A. Lebarbier
  5. 23B. Mendez ▲ 67' 7.0
  6. 18C. Soler ▲ 66' 6.5
  7. 24L. Sucic
  8. 21A. Zakharyan
  9. 17S. Gomez ▲ 57' 6.9
  10. 19J. Karrikaburu
  11. 14T. Kubo ▲ 57' 6.5
  12. 15U. Sadiq ▲ 81' 6.2

Thống kê

0112
120
75%Kiểm soát bóng25%
22Dứt điểm7
12Trúng đích2
5Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
12Phạt góc1
3Việt vị5
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua8
-0.41Bàn thắng ngăn chặn-0.41
744Chuyền bóng250
684Chuyền chính xác195
92%Chính xác chuyền78%
2.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu43
155Ghi được66
62Thủng lưới64
2.77Bàn thắng mỗi trận1.53
18Giữ sạch lưới5
44Trên 2.5 bàn23
83Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu