Real Sociedad vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-4 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Trọng tài
- José Munuera
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- WWWWW F.C. Barcelona
- 1' 0-1 R. Lewandowski · Álex Balde
- 6' A. Isak 1-1
- 21' Aritz Elustondo
- 41' Robin Le Normand
- HT1-1
- 51' Ronald Araújo
- 63' ▲ Ansu Fati ▼ Ferran Torres
- 64' ▲ Raphinha ▼ Álex Balde
- 66' 1-2 O. Dembélé · Ansu Fati
- 68' 1-3 R. Lewandowski · Ansu Fati
- 69' ▲ M. Cho ▼ T. Kubo
- 69' ▲ Robert Navarro ▼ A. Isak
- 69' ▲ Beñat Turrientes ▼ David Silva
- 71' ▲ Jordi Alba ▼ O. Dembélé
- 78' ▲ Gorosabel ▼ Elustondo
- 78' ▲ Jon Karrikaburu ▼ Mikel Merino
- 79' 1-4 Ansu Fati
- 84' ▲ Sergi Roberto ▼ F. de Jong
- 84' ▲ F. Kessié ▼ Gavi
- FT1-4
Đội hình
- 1Álex Remiro 5.9
- 6Elustondo ▼ 78' 6.0
- 5Zubeldia 6.5
- 24R. Le Normand 6.2
- 12Aihen Muñoz 5.9
- 23Brais Méndez 6.3
- 3Martín Zubimendi 6.5
- 8Mikel Merino ▼ 78' 7.2
- 21David Silva ▼ 69' 6.9
- 14T. Kubo ▼ 69' 6.6
- 19A. Isak ⚽ ▼ 69' 7.0
Dự bị 12
- 11M. Cho ▲ 69' 6.7
- 29Robert Navarro ▲ 69' 6.3
- 27Beñat Turrientes ▲ 69' 6.7
- 18Gorosabel ▲ 78' 6.3
- 33Jon Karrikaburu ▲ 78' 6.3
- 31Olasagasti
- 20Jon Pacheco
- 30Urko González
- 16Guevara
- 4Illarramendi
- 7Barrenetxea
- 13Andoni Zubiaurre
- 1M. ter Stegen 7.5
- 4R. Araújo 6.6
- 15A. Christensen 6.9
- 24Eric García 7.0
- 21F. de Jong ▼ 84' 7.0
- 30Gavi ▼ 84' 6.9
- 7O. Dembélé ⚽ ▼ 71' 7.2
- 8Pedri 7.9
- 11Ferran Torres ▼ 63' 6.7
- 28Álex Balde ⇢ ▼ 64' 6.9
- 9R. Lewandowski ⚽2 8.9
Dự bị 12
- 10Ansu Fati ⚽ ▲ 63' 8.3
- 22Raphinha ▲ 64' 6.9
- 18Jordi Alba ▲ 71' 6.6
- 20Sergi Roberto ▲ 84' 6.9
- 19F. Kessié ▲ 84' 6.3
- 3Piqué
- 32Pablo Torre
- 16M. Pjanić
- 26Iñaki Peña
- 36Arnau Tenas
- 14M. Depay
- 17P. Aubameyang
Thống kê
02⚑3
⚑610
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm15
5Trúng đích7
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn5
3Phạt góc6
5Việt vị1
15Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
380Chuyền bóng549
311Chuyền chính xác495
82%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
59Trận đấu59
79Ghi được116
50Thủng lưới52
1.34Bàn thắng mỗi trận1.97
24Giữ sạch lưới32
20Trên 2.5 bàn34
38Hiệp hai60