Real Sociedad vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Trọng tài
- Carlos del Cerro
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- WWWWW F.C. Barcelona
- 11' 0-1 P. Aubameyang · Ferran Torres
- 33' Ronald Araújo
- HT0-1
- 55' ▲ Eric García ▼ R. Araujo
- 66' ▲ S. Dest ▼ Dani Alves
- 81' ▲ Jon Guridi ▼ Rafinha
- 81' ▲ Gorosabel ▼ Zaldúa
- 82' ▲ L. de Jong ▼ P. Aubameyang
- 82' ▲ C. Lenglet ▼ Piqué
- 85' Gavi
- 87' ▲ Ander Martín ▼ A. Januzaj
- 87' ▲ Portu ▼ A. Isak
- 90'+2 Robin Le Normand
- 90'+2 ▲ Guevara ▼ Martín Zubimendi
- FT0-1
Đội hình
- 1Álex Remiro 6.5
- 2Zaldúa ▼ 81' 6.6
- 15Diego Rico 6.7
- 24R. Le Normand 6.6
- 17Rafinha ▼ 81' 7.0
- 11A. Januzaj ▼ 87' 6.9
- 8Mikel Merino 6.3
- 5Zubeldía 6.9
- 3Martín Zubimendi ▼ 90' 6.9
- 23A. Sørloth 7.0
- 19A. Isak ▼ 87' 6.2
Dự bị 12
- 14Jon Guridi ▲ 81' 6.3
- 18Gorosabel ▲ 81' 7.0
- 47Ander Martín ▲ 87' 6.9
- 7Portu ▲ 87' 6.3
- 16Guevara ▲ 90' 6.3
- 37N. Djouahra
- 26Jon Pacheco
- 12Aihen Muñoz
- 34Gaizka Ayesa
- 6Elustondo
- 13M. Ryan
- 4Illarramendi
- 1M. ter Stegen 8.0
- 8Dani Alves ▼ 66' 6.9
- 3Piqué ▼ 82' 7.5
- 18Jordi Alba 6.3
- 4R. Araujo ▼ 55' 6.9
- 5Sergio Busquets 7.7
- 21F. de Jong 7.9
- 30Gavi 6.6
- 25P. Aubameyang ⚽ ▼ 82' 7.2
- 7O. Dembélé 6.3
- 19Ferran Torres ⇢ 7.7
Dự bị 12
- 24Eric García ▲ 55' 6.6
- 2S. Dest ▲ 66' 6.9
- 17L. de Jong ▲ 82' 6.7
- 15C. Lenglet ▲ 82' 6.3
- 22Óscar Mingueza
- 9M. Depay
- 14Nico González
- 27L. Carević
- 12M. Braithwaite
- 13Neto
- 11Adama Traoré
- 6Riqui Puig
Thống kê
01⚑5
⚑320
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm11
5Trúng đích1
2Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
5Phạt góc3
0Việt vị5
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Cứu thua5
541Chuyền bóng444
456Chuyền chính xác348
84%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
58Trận đấu59
82Ghi được101
63Thủng lưới66
1.41Bàn thắng mỗi trận1.71
25Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn34
46Hiệp hai56