Real Sociedad
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Barcelona

Real Sociedad vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
WWWWW F.C. Barcelona
  1. HT0-0
  2. 49' Brais Méndez
  3. 49' João Félix
  4. 57' Pedri Robert Lewandowski
  5. 57' Ferran Torres Fermín López
  6. 60' Iñigo Martínez
  7. 63' Aritz Elustondo Hamari Traore
  8. 69' Raphinha João Cancelo
  9. 69' Lamine Yamal João Félix
  10. 74' Igor Zubeldia
  11. 79' Mohamed-Ali Cho Ander Barrenetxea
  12. 84' Martín Zubimendi
  13. 84' Carlos Fernández Mikel Oyarzabal
  14. 86' Gavi
  15. 90'+2 0-1 Ronald Araújo · İlkay Gündoğan
  16. 90'+4 Ronald Araújo
  17. FT0-1

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.3
  2. 18Hamari Traore ▼ 63' 6.6
  3. 5Igor Zubeldia 6.9
  4. 24Robin Le Normand 6.9
  5. 3Aihen Muñoz 7.3
  6. 23Brais Méndez 6.9
  7. 8Mikel Merino 7.3
  8. 4Martín Zubimendi 7.0
  9. 14Takefusa Kubo 7.7
  10. 10Mikel Oyarzabal ▼ 84' 6.9
  11. 7Ander Barrenetxea ▼ 79' 7.0

Dự bị 12

  1. 6Aritz Elustondo ▲ 63' 6.5
  2. 11Mohamed-Ali Cho ▲ 79' 6.3
  3. 9Carlos Fernández ▲ 84' 6.3
  4. 32Unai Marrero
  5. 26Urko González
  6. 2Álvaro Odriozola
  7. 22Beñat Turrientes
  8. 39Jon Aramburu
  9. 12Arsen Zakharyan
  10. 29Pablo Marín
  11. 16Jon Ander Olasagasti
  12. 19Umar Sadiq
F.C. Barcelona Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Xavi
  1. 1Marc-André ter Stegen 8.9
  2. 4Ronald Araújo 7.6
  3. 23Jules Koundé 6.9
  4. 5Iñigo Martínez 7.7
  5. 2João Cancelo ▼ 69' 6.9
  6. 6Gavi 6.9
  7. 22İlkay Gündoğan 7.6
  8. 3Alejandro Baldé 6.9
  9. 32Fermín López ▼ 57' 6.9
  10. 9Robert Lewandowski ▼ 57' 6.7
  11. 14João Félix ▼ 69' 6.9

Dự bị 10

  1. 8Pedri ▲ 57' 6.7
  2. 7Ferran Torres ▲ 57' 6.7
  3. 11Raphinha ▲ 69' 7.2
  4. 27Lamine Yamal ▲ 69' 6.9
  5. 26Ander Astralaga
  6. 13Iñaki Peña
  7. 15Andreas Christensen
  8. 17Marcos Alonso
  9. 30Marc Casadó
  10. 18Oriol Romeu

Thống kê

038
330
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm12
6Trúng đích4
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
8Phạt góc3
2Việt vị1
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
3Cứu thua6
396Chuyền bóng393
329Chuyền chính xác334
83%Chính xác chuyền85%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu60
71Ghi được128
54Thủng lưới79
1.2Bàn thắng mỗi trận2.13
27Giữ sạch lưới24
20Trên 2.5 bàn39
35Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu