F.C. Barcelona
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Sociedad

F.C. Barcelona vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 2-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 0, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LWDWL Real Sociedad
  1. 40' Lamine Yamal · İlkay Gündoğan 1-0
  2. HT1-0
  3. 51' İlkay Gündoğan
  4. 57' Jon Aramburu
  5. 64' Jon Pacheco
  6. 70' Fermín López Pedri
  7. 70' Sergi Roberto Andreas Christensen
  8. 70' Takefusa Kubo Sheraldo Becker
  9. 70' Ander Barrenetxea Jon Aramburu
  10. 70' Kieran Tierney Jon Pacheco
  11. 76' Ferran Torres Robert Lewandowski
  12. 79' Álvaro Odriozola Hamari Traoré
  13. 79' Arsen Zakharyan Brais Méndez
  14. 90'+3 Raphinha11m 2-0
  15. 90'+4 Raphinha
  16. 90'+1 Raphinha
  17. 90'+2 Mikel Oyarzabal
  18. 90' Oriol Romeu İlkay Gündoğan
  19. FT2-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1Marc-André ter Stegen 7.6
  2. 23Jules Koundé 7.6
  3. 33Pau Cubarsí 7.3
  4. 5Iñigo Martínez 7.2
  5. 2João Cancelo 7.3
  6. 22İlkay Gündoğan ▼ 90' 7.2
  7. 15Andreas Christensen ▼ 70' 6.6
  8. 8Pedri ▼ 70' 7.5
  9. 27Lamine Yamal 7.7
  10. 9Robert Lewandowski ▼ 76' 7.0
  11. 11Raphinha 8.2

Dự bị 11

  1. 20Sergi Roberto ▲ 70' 6.6
  2. 16Fermín López ▲ 70' 6.5
  3. 7Ferran Torres ▲ 76' 6.6
  4. 18Oriol Romeu ▲ 90'
  5. 31Diego Kochen
  6. 13Iñaki Peña
  7. 4Ronald Araújo
  8. 39Hector Fort
  9. 17Marcos Alonso
  10. 14João Félix
  11. 19Vitor Roque
Real Sociedad Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.2
  2. 6Aritz Elustondo 6.7
  3. 24Robin Le Normand 6.9
  4. 20Jon Pacheco ▼ 70' 6.9
  5. 18Hamari Traoré ▼ 79' 7.0
  6. 22Beñat Turrientes 6.2
  7. 8Mikel Merino 6.5
  8. 39Jon Aramburu ▼ 70' 6.3
  9. 23Brais Méndez ▼ 79' 6.7
  10. 10Mikel Oyarzabal 6.3
  11. 11Sheraldo Becker ▼ 70' 6.9

Dự bị 12

  1. 17Kieran Tierney ▲ 70' 6.3
  2. 14Takefusa Kubo ▲ 70' 6.7
  3. 7Ander Barrenetxea ▲ 70' 6.7
  4. 2Álvaro Odriozola ▲ 79' 5.6
  5. 12Arsen Zakharyan ▲ 79' 6.7
  6. 13Unai Marrero
  7. 36Jon Martin Vicente
  8. 41Iñaki Rupérez Urtasun
  9. 15Urko González
  10. 16Jon Ander Olasagasti
  11. 21André Silva
  12. 19Umar Sadiq

Thống kê

026
230
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm10
5Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
6Phạt góc2
1Việt vị2
12Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
582Chuyền bóng444
514Chuyền chính xác385
88%Chính xác chuyền87%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu59
128Ghi được71
79Thủng lưới54
2.13Bàn thắng mỗi trận1.2
24Giữ sạch lưới27
39Trên 2.5 bàn20
76Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu