F.C. Barcelona
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Real Sociedad

F.C. Barcelona vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 4-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 0, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LLWDW Real Sociedad
  1. 17' Aritz Elustondo
  2. 20' Jon Martín Jon Olasagasti
  3. 25' Gerard Martín · Dani Olmo 1-0
  4. 29' Marc Casadó · Dani Olmo 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' Arkaitz Mariezkurrena Barrenetxea
  7. 46' Beñat Turrientes Martín Zubimendi
  8. 56' R. Araujo 3-0
  9. 59' F. de Jong Pedri
  10. 59' Eric García Pau Cubarsí
  11. 59' Ferran Torres Raphinha
  12. 60' R. Lewandowski · R. Araujo 4-0
  13. 64' H. Traoré J. Aramburu
  14. 71' Fermín López Dani Olmo
  15. 76' Héctor Fort R. Araujo
  16. 77' Aihen Muñoz O. Óskarsson
  17. FT4-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: H. Flick
  1. 25W. Szczęsny 6.6
  2. 23J. Koundé 7.5
  3. 4R. Araujo ▼ 76' 8.3
  4. 2Pau Cubarsí ▼ 59' 7.0
  5. 35Gerard Martín 8.2
  6. 17Marc Casadó 8.2
  7. 19Lamine Yamal 9.0
  8. 20Dani Olmo ⇢2 ▼ 71' 8.6
  9. 8Pedri ▼ 59' 8.0
  10. 11Raphinha ▼ 59' 6.6
  11. 9R. Lewandowski 7.3

Dự bị 12

  1. 21F. de Jong ▲ 59' 7.3
  2. 24Eric García ▲ 59' 7.0
  3. 7Ferran Torres ▲ 59' 6.9
  4. 16Fermín López ▲ 71' 7.5
  5. 32Héctor Fort ▲ 76' 6.9
  6. 5Iñigo Martínez
  7. 13Iñaki Peña
  8. 14Pablo Torre
  9. 18Pau Víctor
  10. 3Alejandro Balde
  11. 31D. Kochen
  12. 6Gavi
Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.2
  2. 19J. Aramburu ▼ 64' 6.3
  3. 5Zubeldia 6.7
  4. 6Aritz Elustondo 3.0
  5. 12Javi López 6.2
  6. 4Martín Zubimendi ▼ 46' 6.6
  7. 17Sergio Gómez 6.2
  8. 16Jon Olasagasti ▼ 20' 6.2
  9. 28Pablo Marín 6.3
  10. 7Barrenetxea ▼ 46' 6.2
  11. 9O. Óskarsson ▼ 77' 6.9

Dự bị 11

  1. 31Jon Martín ▲ 20' 6.5
  2. 40Arkaitz Mariezkurrena ▲ 46' 6.3
  3. 22Beñat Turrientes ▲ 46' 6.3
  4. 18H. Traoré ▲ 64' 6.3
  5. 3Aihen Muñoz ▲ 77' 7.2
  6. 37Luken Beitia
  7. 41Alex Marchal
  8. 23Brais Méndez
  9. 35Egoitz Arana
  10. 10Mikel Oyarzabal
  11. 13Unai Marrero

Thống kê

0012
001
76%Kiểm soát bóng24%
33Dứt điểm0
10Trúng đích0
9Chệch đích0
22Sút trong vòng cấm0
11Sút ngoài vòng cấm0
14Bị chặn0
12Phạt góc0
0Việt vị3
15Phạm lỗi6
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua6
-1.26Bàn thắng ngăn chặn-1.26
746Chuyền bóng228
681Chuyền chính xác164
91%Chính xác chuyền72%
2.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu63
180Ghi được80
80Thủng lưới75
2.81Bàn thắng mỗi trận1.27
21Giữ sạch lưới22
50Trên 2.5 bàn28
95Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu