Getafe CF
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

Getafe CF vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 2, Valencia thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WLLDD Getafe CF
DLLLL Valencia
  1. -5' Cristian Rivero
  2. 30' B. Santamaria C. Tarrega
  3. HT0-0
  4. 51' Domingos Duarte
  5. 61' U. Sadiq H. Duro
  6. 61' D. Lopez A. Danjuma
  7. 63' Umar Sadiq
  8. 68' Adrian Liso
  9. 72' Juanmi A. Liso
  10. 81' José Luis Gayà
  11. 84' 0-1 J. Gaya · F. Ugrinic
  12. 85' C. da Costa M. Martin
  13. 85' A. Mestanza Javier Munoz
  14. 86' Filip Ugrinić
  15. 87' Rubo L. Beltran
  16. 87' J. Guerra F. Ugrinic
  17. FT0-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jose Bordalas Jimenez
  1. 13D. Soria 6.3
  2. 21J. Iglesias 6.6
  3. 22D. Duarte 6.6
  4. 2Djene 7.2
  5. 16D. Rico 7.6
  6. 14Javier Munoz ▼ 85' 7.2
  7. 8M. Arambarri 6.6
  8. 5L. Milla 7.3
  9. 23A. Liso ▼ 72' 6.0
  10. 6M. Martin ▼ 85' 7.3
  11. 10M. Satriano 6.2

Dự bị 11

  1. 1J. Letacek
  2. 18Alex Sancris
  3. 44A. Riquelme
  4. 12A. Nyom
  5. 4Y. Neyou
  6. 20C. da Costa ▲ 85' 6.6
  7. 7Juanmi ▲ 72' 6.7
  8. 41J. Montes
  9. 45A. Mestanza ▲ 85' 6.7
  10. 37Joselu
  11. 17Kiko Femenia
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 7.9
  2. 20D. Foulquier 6.3
  3. 5C. Tarrega ▼ 30' 6.9
  4. 3J. Copete 7.7
  5. 14J. Gaya 8.3
  6. 11L. Rioja 6.9
  7. 23F. Ugrinic ▼ 87' 7.2
  8. 18Pepelu 7.2
  9. 7A. Danjuma ▼ 61' 6.2
  10. 15L. Beltran ▼ 87' 6.3
  11. 9H. Duro ▼ 61' 6.3

Dự bị 12

  1. 6U. Sadiq ▲ 61' 6.2
  2. 21J. Vazquez
  3. 16D. Lopez ▲ 61' 6.7
  4. 24E. Comert
  5. 26Rubo ▲ 87' 6.6
  6. 10A. Almeida
  7. 8J. Guerra ▲ 87' 6.7
  8. 17L. Ramazani
  9. 32A. Panach
  10. 28V. Abril
  11. 13C. Rivero
  12. 22B. Santamaria ▲ 30' 6.9

Thống kê

029
331
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm7
3Trúng đích1
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
9Phạt góc3
3Việt vị2
8Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
349Chuyền bóng305
257Chuyền chính xác204
74%Chính xác chuyền67%
0.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
34Ghi được50
41Thủng lưới59
0.81Bàn thắng mỗi trận1.19
14Giữ sạch lưới11
11Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu