Valencia vs Getafe CF
Tỷ số chung cuộc: Valencia 3-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 6, hòa 2, Getafe CF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Phong độ
- DLLLL Valencia
- WLLDD Getafe CF
- 30' M. Diakhaby · L. Rioja 1-0
- 41' Javier Guerra
- HT1-0
- 54' A. Danjuma · J. Guerra 2-0
- 58' ▲ C. da Costa ▼ Davinchi
- 58' ▲ B. Mayoral ▼ M. Martin
- 62' ▲ Pepelu ▼ J. Guerra
- 63' ▲ D. Raba ▼ A. Danjuma
- 83' ▲ J. Copete ▼ D. Lopez
- 84' Mouctar Diakhaby
- 87' ▲ L. Ramazani ▼ L. Rioja
- 90' H. Duro · L. Ramazani 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 25J. Agirrezabala 7.3
- 20D. Foulquier 6.9
- 5C. Tarrega 7.2
- 4M. Diakhaby ⚽ 8.3
- 21J. Vazquez 6.9
- 8J. Guerra ⇢ ▼ 62' 6.6
- 22B. Santamaria 7.3
- 11L. Rioja ⇢ ▼ 87' 6.9
- 16D. Lopez ▼ 83' 6.6
- 7A. Danjuma ⚽ ▼ 63' 7.3
- 9H. Duro ⚽ 7.7
Dự bị 12
- 1S. Dimitrievski
- 3J. Copete ▲ 83' 6.6
- 24E. Comert
- 26Rubo
- 18Pepelu ▲ 62' 7.2
- 36J. Navarro
- 29L. Nunez
- 37A. Blazquez
- 33P. Lopez
- 27D. Otorbi
- 19D. Raba ▲ 63' 6.2
- 17L. Ramazani ▲ 87' 7.3
- 13D. Soria 6.2
- 21J. Iglesias 5.9
- 2Djene 6.3
- 22D. Duarte 6.5
- 16D. Rico 5.9
- 26Davinchi ▼ 58' 6.5
- 6M. Martin ▼ 58' 6.5
- 5L. Milla 7.0
- 8M. Arambarri 6.5
- 23A. Liso 6.2
- 10C. Uche 6.3
Dự bị 9
- 1J. Letacek
- 31I. Bekhoucha
- 33M. Vilaplana Dachs
- 30A. R. Alcantara
- 7A. Sola
- 20C. da Costa ▲ 58' 7.0
- 19Peter Federico
- 9B. Mayoral ▲ 58' 6.2
- 37Joselu
Thống kê
02⚑8
⚑600
57%Kiểm soát bóng43%
7Dứt điểm11
4Trúng đích1
1Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
8Phạt góc6
0Việt vị5
18Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
1Cứu thua1
-1.59Bàn thắng ngăn chặn-1.59
408Chuyền bóng296
332Chuyền chính xác238
81%Chính xác chuyền80%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
50Ghi được34
59Thủng lưới41
1.19Bàn thắng mỗi trận0.81
11Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn11
36Hiệp hai19