Getafe CF
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

Getafe CF vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 2, Valencia thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WLLDD Getafe CF
DLLLL Valencia
  1. 42' Thierry Correia
  2. 43' Gabriel Paulista
  3. HT0-0
  4. 50' Gabriel Paulista
  5. 50' Gabriel Paulista
  6. 54' Mouctar Diakhaby Fran Pérez
  7. 57' Luis Milla
  8. 62' Djené
  9. 70' Carles Aleñá Djené
  10. 70' Óscar Rodríguez Luis Milla
  11. 74' Jaime Mata Juanmi Latasa
  12. 82' Jesús Vázquez Diego Lopez
  13. 83' Stefan Mitrović Jordi Martín
  14. 87' Borja Mayoral · Juan Iglesias 1-0
  15. 88' Javier Guerra
  16. 90'+2 Domingos Duarte
  17. 90'+3 Dimitri Foulquier
  18. 90' Sergi Canós Thierry Correia
  19. 90' Roman Yaremchuk Yarek Gasiorowski
  20. FT1-0

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 7.0
  2. 21Juan Iglesias 7.9
  3. 2Djené ▼ 70' 7.0
  4. 6Domingos Duarte 7.0
  5. 4Gastón Álvarez 7.0
  6. 12Mason Greenwood 6.3
  7. 20Nemanja Maksimović 7.2
  8. 5Luis Milla ▼ 70' 7.3
  9. 32Jordi Martín ▼ 83' 6.6
  10. 14Juanmi Latasa ▼ 74' 7.0
  11. 19Borja Mayoral 7.3

Dự bị 7

  1. 9Óscar Rodríguez ▲ 70' 6.9
  2. 11Carles Aleñá ▲ 70' 6.9
  3. 7Jaime Mata ▲ 74' 6.6
  4. 23Stefan Mitrović ▲ 83' 6.7
  5. 1Daniel Fuzato
  6. 3Fabrizio Angileri
  7. 17Anthony Lozano
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili 7.2
  2. 12Thierry Correia ▼ 90' 6.7
  3. 3Cristhian Mosquera 6.6
  4. 5Gabriel Paulista 5.9
  5. 34Yarek Gasiorowski ▼ 90' 7.0
  6. 20Dimitri Foulquier 6.2
  7. 8Javier Guerra 6.3
  8. 18Pepelu 6.9
  9. 23Fran Pérez ▼ 54' 6.5
  10. 16Diego Lopez ▼ 82' 6.3
  11. 9Hugo Duro 6.6

Dự bị 11

  1. 4Mouctar Diakhaby ▲ 54' 7.0
  2. 21Jesús Vázquez ▲ 82' 6.2
  3. 7Sergi Canós ▲ 90'
  4. 17Roman Yaremchuk ▲ 90'
  5. 1Jaume Doménech
  6. 13Cristian Rivero
  7. 15Cenk Özkaçar
  8. 27Pablo Gozálbez
  9. 6Hugo Guillamón
  10. 22Alberto Mari
  11. 30Hugo González

Thống kê

127
042
68%Kiểm soát bóng32%
8Dứt điểm3
6Trúng đích0
1Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
7Phạt góc0
2Việt vị1
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ2
0Cứu thua5
583Chuyền bóng289
467Chuyền chính xác164
80%Chính xác chuyền57%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu48
70Ghi được54
64Thủng lưới57
1.46Bàn thắng mỗi trận1.13
14Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu