Valencia
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Getafe CF

Valencia vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Valencia 5-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 6, hòa 2, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
DLLLL Valencia
WLLDD Getafe CF
  1. 7' Toni Lato · Hugo Guillamón 1-0
  2. 10' Carles Aleñá
  3. 14' Samuel Lino · Y. Musah 2-0
  4. 16' Samu Castillejo 3-0
  5. 24' Hugo Duro Marcos André
  6. 29' S. Mitrović D. Dakonam
  7. 41' Mauro Arambarri
  8. 45' Samu Castillejo
  9. HT3-0
  10. 46' M. El Haddadi Carles Aleñá
  11. 46' G. Álvarez Jaime Seoane
  12. 46' N. Maksimović Portu
  13. 54' Borja Mayoral
  14. 57' Munir El Haddadi
  15. 65' Nico González · Hugo Guillamón 4-0
  16. 68' Hugo Duro · Y. Musah 5-0
  17. 70' Ilaix Moriba Samu Castillejo
  18. 70' D. Foulquier Toni Lato
  19. 70' André Almeida Nico González
  20. 71' Stefan Mitrović
  21. 74' Cristhian Mosquera M. Diakhaby
  22. 75' Ilaix Moriba
  23. 77' Mata E. Ünal
  24. 78' 5-1 G. Álvarez
  25. 88' Ilaix Moriba
  26. 88' Ilaix Moriba
  27. 90'+5 Mauro Arambarri
  28. 90'+5 Mauro Arambarri
  29. 90'+3 Juan Iglesias
  30. FT5-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Gattuso
  1. 25G. Mamardashvili 6.9
  2. 2Thierry Correia 7.2
  3. 24E. Cömert 7.3
  4. 12M. Diakhaby ▼ 74' 7.2
  5. 3Toni Lato ▼ 70' 8.2
  6. 4Y. Musah ⇢2 8.5
  7. 6Hugo Guillamón ⇢2 8.2
  8. 17Nico González ▼ 70' 7.7
  9. 11Samu Castillejo ▼ 70' 7.6
  10. 22Marcos André ▼ 24' 6.3
  11. 16Samuel Lino 7.3

Dự bị 12

  1. 19Hugo Duro ▲ 24' 7.3
  2. 8Ilaix Moriba ▲ 70' 5.5
  3. 20D. Foulquier ▲ 70' 6.5
  4. 18André Almeida ▲ 70' 6.6
  5. 33Cristhian Mosquera ▲ 74' 6.2
  6. 15C. Özkaçar
  7. 21Jesús Vázquez
  8. 1Jaume Doménech
  9. 26Carlos Manuel
  10. 5Gabriel Paulista
  11. 29Fran Pérez
  12. 41Tiago Ribeiro
Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 4.3
  2. 21Juan Iglesias 6.9
  3. 2D. Dakonam ▼ 29' 5.9
  4. 6Domingos Duarte 6.5
  5. 3F. Angileri 5.5
  6. 11Carles Aleñá ▼ 46' 6.0
  7. 18M. Arambarri 6.3
  8. 8Jaime Seoane ▼ 46' 6.5
  9. 9Portu ▼ 46' 6.3
  10. 10E. Ünal ▼ 77' 6.5
  11. 19Borja Mayoral 6.3

Dự bị 12

  1. 23S. Mitrović ▲ 29' 6.5
  2. 17M. El Haddadi ▲ 46' 6.5
  3. 4G. Álvarez ▲ 46' 6.6
  4. 20N. Maksimović ▲ 46' 6.3
  5. 7Mata ▲ 77' 6.6
  6. 1Kiko Casilla
  7. 16Ángel Algobia
  8. 14Latasa
  9. 28John Patrick
  10. 12J. Amavi
  11. 22D. Suárez
  12. 27Diego Conde

Thống kê

139
161
70%Kiểm soát bóng30%
24Dứt điểm7
9Trúng đích4
5Chệch đích2
18Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn1
9Phạt góc1
1Việt vị1
11Phạm lỗi22
3Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
546Chuyền bóng224
482Chuyền chính xác161
88%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu51
67Ghi được44
65Thủng lưới59
1.31Bàn thắng mỗi trận0.86
10Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu