Getafe CF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Valencia

Getafe CF vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 2, Valencia thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WLLDD Getafe CF
DLLLL Valencia
  1. 36' 0-1 E. Barrenechea
  2. 41' Cristhian Mosquera
  3. 42' Diego López
  4. 44' Carles Pérez
  5. 45'+2 Thierry Correia
  6. HT0-1
  7. 46' A. Nyom Juan Iglesias
  8. 46' P. González Carles Pérez
  9. 46' C. Uche Á. Rodríguez
  10. 52' D. Foulquier Thierry Correia
  11. 54' Luis Rioja
  12. 65' Dimitri Foulquier
  13. 67' Enzo Barrenechea
  14. 75' Germán Valera Luis Rioja
  15. 75' Yarek Gąsiorowski José Gayà
  16. 84' David Argüelles Álex Sola
  17. 84' Hugo Guillamón E. Barrenechea
  18. 84' Fran Pérez Diego López
  19. 88' Hugo Duro
  20. 90'+2 Djené
  21. 90'+2 Allan Nyom
  22. 90' M. Arambarri11m 1-1
  23. FT1-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.9
  2. 21Juan Iglesias ▼ 46' 6.6
  3. 2D. Dakonam 6.9
  4. 15O. Alderete 7.5
  5. 16Diego Rico 7.3
  6. 17Carles Pérez ▼ 46' 6.3
  7. 8M. Arambarri 6.9
  8. 5Luis Milla 7.5
  9. 7Álex Sola ▼ 84' 6.3
  10. 18Á. Rodríguez ▼ 46' 7.0
  11. 10B. Yıldırım 6.9

Dự bị 10

  1. 12A. Nyom ▲ 46' 6.9
  2. 19P. González ▲ 46' 6.3
  3. 6C. Uche ▲ 46' 6.7
  4. 34David Argüelles ▲ 84' 6.7
  5. 11Carles Aleñá
  6. 27N. Aberdin
  7. 4Juan Berrocal
  8. 1J. Letáček
  9. 20Yellu Santiago
  10. 22Domingos Duarte
Valencia Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25G. Mamardashvili 7.5
  2. 12Thierry Correia ▼ 52' 6.2
  3. 15César Tárrega 6.2
  4. 3Cristhian Mosquera 6.9
  5. 2M. Caufriez 6.2
  6. 14José Gayà ▼ 75' 6.9
  7. 16Diego López ▼ 84' 6.2
  8. 5E. Barrenechea ▼ 84' 7.2
  9. 8Javi Guerra 6.9
  10. 22Luis Rioja ▼ 75' 6.7
  11. 9Hugo Duro 6.6

Dự bị 11

  1. 20D. Foulquier ▲ 52' 6.7
  2. 30Germán Valera ▲ 75' 6.3
  3. 24Yarek Gąsiorowski ▲ 75' 6.3
  4. 6Hugo Guillamón ▲ 84' 6.5
  5. 23Fran Pérez ▲ 84' 6.2
  6. 13S. Dimitrievski
  7. 10André Almeida
  8. 1Jaume Doménech
  9. 7Sergi Canós
  10. 17Dani Gómez
  11. 39Rodrigo Abajas

Thống kê

038
270
64%Kiểm soát bóng36%
15Dứt điểm2
4Trúng đích1
7Chệch đích0
13Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
8Phạt góc2
3Việt vị3
20Phạm lỗi20
3Thẻ vàng7
0Cứu thua4
0.87Bàn thắng ngăn chặn0.87
389Chuyền bóng232
300Chuyền chính xác124
77%Chính xác chuyền53%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
41Ghi được57
49Thủng lưới67
0.84Bàn thắng mỗi trận1.16
16Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn22
24Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu