Valencia
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Getafe CF

Valencia vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 6, hòa 2, Getafe CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valdivia
Phong độ
LLLLW Valencia
WLLDD Getafe CF
  1. 40' Hugo Duro · Sergi Canós 1-0
  2. 43' Ilaix Moriba
  3. HT1-0
  4. 59' Diego Lopez Sergi Canós
  5. 59' Peter González Fran Pérez
  6. 61' Jordi Martín Ilaix Moriba
  7. 61' José Ángel Carmona Carles Aleñá
  8. 67' Pepelu
  9. 71' Hugo Guillamón Roman Yaremchuk
  10. 71' Diego Rico Omar Alderete
  11. 78' José Ángel Carmona
  12. 82' Djené
  13. 84' Selim Amallah Hugo Duro
  14. 84' Thierry Correia Javier Guerra
  15. 84' Óscar Rodríguez Nemanja Maksimović
  16. 84' Yellu Santiago Juan Iglesias
  17. 90' Hugo Guillamón
  18. FT1-0

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili 8.2
  2. 20Dimitri Foulquier 6.9
  3. 3Cristhian Mosquera 7.3
  4. 15Cenk Özkaçar 7.2
  5. 14José Luis Gayà 7.7
  6. 23Fran Pérez ▼ 59' 5.9
  7. 18Pepelu 6.9
  8. 8Javier Guerra ▼ 84' 6.6
  9. 7Sergi Canós ▼ 59' 7.3
  10. 9Hugo Duro ▼ 84' 7.9
  11. 17Roman Yaremchuk ▼ 71' 6.3

Dự bị 12

  1. 16Diego Lopez ▲ 59' 6.9
  2. 11Peter González ▲ 59' 6.6
  3. 6Hugo Guillamón ▲ 71' 6.7
  4. 12Thierry Correia ▲ 84' 6.3
  5. 19Selim Amallah ▲ 84' 6.3
  6. 13Cristian Rivero
  7. 1Jaume Doménech
  8. 34Yarek Gasiorowski
  9. 21Jesús Vázquez
  10. 31Rubén Iranzo
  11. 10André Almeida
  12. 22Alberto Mari
Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.9
  2. 21Juan Iglesias ▼ 84' 6.6
  3. 2Djené 7.0
  4. 15Omar Alderete ▼ 71' 7.0
  5. 4Gastón Álvarez 7.9
  6. 11Carles Aleñá ▼ 61' 6.6
  7. 5Luis Milla 7.2
  8. 24Ilaix Moriba ▼ 61' 6.9
  9. 7Jaime Mata 6.6
  10. 20Nemanja Maksimović ▼ 84' 7.0
  11. 14Juanmi Latasa 7.6

Dự bị 9

  1. 18José Ángel Carmona ▲ 61' 6.6
  2. 32Jordi Martín ▲ 61' 6.5
  3. 16Diego Rico ▲ 71' 6.3
  4. 9Óscar Rodríguez ▲ 84' 6.3
  5. 25Yellu Santiago ▲ 84' 6.7
  6. 40Djordjije Medenica
  7. 1Daniel Fuzato
  8. 6Domingos Duarte
  9. 3Fabrizio Angileri

Thống kê

025
530
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm15
3Trúng đích5
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
5Phạt góc5
2Việt vị2
10Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
5Cứu thua2
399Chuyền bóng366
297Chuyền chính xác265
74%Chính xác chuyền72%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu48
54Ghi được70
57Thủng lưới64
1.13Bàn thắng mỗi trận1.46
18Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu