R.C.D. Mallorca
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Athletic Bilbao

R.C.D. Mallorca vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 3-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 6, Athletic Bilbao thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LLWWD Athletic Bilbao
  1. -5' Íñigo Lekue
  2. 5' V. Muriqi · S. Darder 1-0
  3. 8' 1-1 U. Gomez · G. Guruzeta
  4. 18' Marash Kumbulla
  5. 39' Mateo Joseph
  6. 40' Daniel Vivian
  7. 42' V. Muriqi 2-1
  8. 45'+6 Gorka Guruzeta
  9. 45'+5 Jesús Areso
  10. 45' 2-2 N. Williams · U. Gomez
  11. HT2-2
  12. 59' O. Sancet U. Gomez
  13. 59' I. Williams A. Berenguer
  14. 66' Vedat Muriqi
  15. 69' V. Muriqi11m 3-2
  16. 70' Gorka Guruzeta
  17. 70' Gorka Guruzeta
  18. 72' R. Navarro N. Williams
  19. 73' Oihan Sancet
  20. 73' A. Sanchez M. Joseph
  21. 76' A. Gorosabel J. Areso
  22. 76' Izeta I. Ruiz de Galarreta
  23. 83' P. Torre J. Virgili
  24. 83' J. Mojica T. Lato
  25. 90'+3 J. Llabres S. Darder
  26. FT3-2

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Martin Demichelis
  1. 1L. Roman 10.0
  2. 2M. Morey Bauza 6.0
  3. 24M. Valjent 6.7
  4. 4M. Kumbulla 6.5
  5. 3T. Lato ▼ 83' 6.2
  6. 17J. Virgili ▼ 83' 6.5
  7. 12Samu Costa 6.6
  8. 5O. Mascarell 6.9
  9. 10S. Darder ▼ 90' 7.6
  10. 7V. Muriqi ⚽3 8.9
  11. 18M. Joseph ▼ 73' 6.7

Dự bị 12

  1. 13L. Bergstrom
  2. 25Pichu Cuellar
  3. 6A. Sanchez ▲ 73' 6.9
  4. 9A. Prats
  5. 11T. Asano
  6. 19J. Llabres ▲ 90' 6.7
  7. 20P. Torre ▲ 83' 6.6
  8. 21A. Raillo
  9. 22J. Mojica ▲ 83' 6.9
  10. 26I. Salhi
  11. 27D. Lopez
  12. 30J. Kalumba
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1U. Simon 7.3
  2. 12J. Areso ▼ 76' 5.6
  3. 3D. Vivian 5.9
  4. 4A. Paredes 6.2
  5. 17Y. Berchiche 6.9
  6. 16I. Ruiz de Galarreta ▼ 76' 6.2
  7. 18M. Jauregizar 6.6
  8. 7A. Berenguer ▼ 59' 6.2
  9. 20U. Gomez ▼ 59' 7.6
  10. 10N. Williams ▼ 72' 7.2
  11. 11G. Guruzeta 5.9

Dự bị 11

  1. 27A. Padilla
  2. 2A. Gorosabel ▲ 76' 6.9
  3. 8O. Sancet ▲ 59' 6.5
  4. 9I. Williams ▲ 59' 6.5
  5. 15I. Lekue
  6. 19A. Boiro
  7. 23R. Navarro ▲ 72' 6.9
  8. 25Izeta ▲ 76' 6.2
  9. 30A. Rego
  10. 44S. Sanchez
  11. 47I. Monreal

Thống kê

013
752
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm21
9Trúng đích11
8Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
3Phạt góc7
2Việt vị0
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ2
9Cứu thua6
0.84Bàn thắng ngăn chặn0.84
475Chuyền bóng433
371Chuyền chính xác337
78%Chính xác chuyền78%
2.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu51
54Ghi được55
58Thủng lưới86
1.29Bàn thắng mỗi trận1.08
9Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu