R.C.D. Mallorca
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Athletic Bilbao

R.C.D. Mallorca vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 3-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 6, Athletic Bilbao thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
WLWDW R.C.D. Mallorca
LLWWD Athletic Bilbao
  1. -5' Manolo Reina
  2. 12' Brian Oliván
  3. 22' Salva Sevilla11m 1-0
  4. 30' Ángel · V. Muriqi 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' Yuri Dani García
  7. 46' Álex Berenguer Unai Núñez
  8. 52' Oier Zarraga
  9. 57' Iker Muniain
  10. 59' 2-1 Raúl García · Yuri
  11. 61' 2-2 Álex Berenguer · Muniain
  12. 62' Antonio Sánchez Salva Sevilla
  13. 71' Williams Raúl García
  14. 71' Alex Petxarroman Mikel Vesga
  15. 73' Ángel Rodríguez
  16. 73' Lee Kang-In Ángel
  17. 77' Asier Villalibre Oihan Sancet
  18. 79' Yuri Berchiche
  19. 80' Antonio Raillo
  20. 88' Takefusa Kubo
  21. 88' Unai Simónphản lưới 3-2
  22. 89' Vedat Muriqi
  23. 90'+1 Álex Berenguer
  24. 90' R. Battaglia Ruiz de Galarreta
  25. 90' G. González T. Kubo
  26. 90' Jaume Costa Brian Oliván
  27. FT3-2

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis García
  1. 25Sergio Rico 6.0
  2. 21Raíllo 6.6
  3. 3Brian Oliván ▼ 90' 6.5
  4. 15Pablo Maffeo 6.2
  5. 24M. Valjent 6.6
  6. 8Salva Sevilla ▼ 62' 7.2
  7. 14Dani Rodríguez 6.7
  8. 4Ruiz de Galarreta ▼ 90' 6.9
  9. 17T. Kubo ▼ 90' 7.2
  10. 22Ángel ▼ 73' 7.0
  11. 7V. Muriqi 7.6

Dự bị 12

  1. 10Antonio Sánchez ▲ 62' 6.9
  2. 19Lee Kang-In ▲ 73' 6.9
  3. 16R. Battaglia ▲ 90' 6.2
  4. 2G. González ▲ 90' 6.3
  5. 18Jaume Costa ▲ 90' 6.3
  6. 34Javier Llabrés
  7. 1Manolo Reina
  8. 9Abdón Prats
  9. 20A. Sedlar
  10. 5F. Russo
  11. 11M. Hoppe
  12. 26Fer Niño
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 6.3
  2. 24Balenziaga 6.3
  3. 15Lekue 6.0
  4. 3Unai Núñez ▼ 46' 5.9
  5. 12Dani Vivian 7.0
  6. 22Raúl García ▼ 71' 7.0
  7. 14Dani García ▼ 46' 6.2
  8. 6Mikel Vesga ▼ 71' 6.5
  9. 8Oihan Sancet ▼ 77' 6.6
  10. 19Oier Zarraga 6.5
  11. 10Muniain 7.3

Dự bị 8

  1. 17Yuri ▲ 46' 7.5
  2. 7Álex Berenguer ▲ 46' 7.2
  3. 9Williams ▲ 71' 6.5
  4. 2Alex Petxarroman ▲ 71' 6.2
  5. 20Asier Villalibre ▲ 77' 6.6
  6. 5Yeray
  7. 13Jokin Ezkieta
  8. 33Nico Serrano

Thống kê

066
640
45%Kiểm soát bóng55%
16Dứt điểm7
5Trúng đích2
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn2
6Phạt góc6
4Việt vị1
22Phạm lỗi15
6Thẻ vàng4
0Cứu thua3
323Chuyền bóng413
231Chuyền chính xác307
72%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

49Trận đấu52
55Ghi được61
69Thủng lưới50
1.12Bàn thắng mỗi trận1.17
14Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu