R.C.D. Mallorca vs Athletic Bilbao
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 6, Athletic Bilbao thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
- Sân vận động
- Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
- Trọng tài
- Jorge Figueroa
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- LLWWD Athletic Bilbao
- -5' Antonio Raíllo
- 15' Antonio Raíllo
- 17' Vedat Muriqi
- 29' Pablo Maffeo
- 40' Yuri Berchiche
- HT0-0
- 46' ▲ Nico Williams ▼ Gorka Guruzeta
- 58' Lee Kang-In · V. Muriqi 1-0
- 63' Nico Williams
- 66' ▲ D. Hadžikadunić ▼ Raíllo
- 66' ▲ Oier Zarraga ▼ Ander Herrera
- 66' ▲ De Marcos ▼ Yeray
- 73' ▲ Dani Rodríguez ▼ A. Ndiaye
- 73' ▲ I. Baba ▼ Manu Morlanes
- 75' ▲ Dani García ▼ Mikel Vesga
- 75' ▲ Malcom Adu ▼ Álex Berenguer
- 85' ▲ Antonio Sánchez ▼ Lee Kang-In
- 85' ▲ T. Kadewere ▼ V. Muriqi
- 90'+4 Iñigo Ruiz de Galarreta
- 90'+6 1-1 I. Williams11m
- FT1-1
Đội hình
- 1P. Rajković 7.3
- 15Pablo Maffeo 6.2
- 24M. Valjent 6.7
- 21Raíllo ▼ 66' 6.9
- 6Copete 7.2
- 18Jaume Costa 6.2
- 11Manu Morlanes ▼ 73' 6.6
- 4Ruíz de Galarreta 6.7
- 19Lee Kang-In ⚽ ▼ 85' 7.9
- 23A. Ndiaye ▼ 73' 7.3
- 7V. Muriqi ⇢ ▼ 85' 6.9
Dự bị 12
- 5D. Hadžikadunić ▲ 66' 6.2
- 14Dani Rodríguez ▲ 73' 6.0
- 12I. Baba ▲ 73' 6.3
- 10Antonio Sánchez ▲ 85' 6.2
- 17T. Kadewere ▲ 85' 6.5
- 9Abdón Prats
- 3L. Augustinsson
- 31Leo Román
- 8C. Grenier
- 13D. Greif
- 22Ángel
- 29Josep Gayá
- 13Julen Agirrezabala 6.7
- 31Aitor Paredes 6.9
- 3Dani Vivian 6.9
- 5Yeray ▼ 66' 6.2
- 17Yuri 7.3
- 23Ander Herrera ▼ 66' 6.6
- 6Mikel Vesga ▼ 75' 6.3
- 9I. Williams ⚽ 6.6
- 22Raúl García 6.9
- 7Álex Berenguer ▼ 75' 7.7
- 12Gorka Guruzeta ▼ 46' 6.9
Dự bị 10
- 11Nico Williams ▲ 46' 7.2
- 19Oier Zarraga ▲ 66' 6.9
- 18De Marcos ▲ 66' 6.7
- 14Dani García ▲ 75' 6.7
- 29Malcom Adu ▲ 75' 6.9
- 24Balenziaga
- 15Lekue
- 1Unai Simón
- 16Unai Vencedor
- 30Unai Gómez
Thống kê
14⚑5
⚑720
30%Kiểm soát bóng70%
9Dứt điểm16
2Trúng đích6
2Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn9
5Phạt góc7
2Việt vị0
17Phạm lỗi8
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
260Chuyền bóng603
180Chuyền chính xác517
69%Chính xác chuyền86%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu56
59Ghi được84
50Thủng lưới53
1.18Bàn thắng mỗi trận1.5
20Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai36