Athletic Bilbao
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Athletic Bilbao vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 2, hòa 6, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
WLWDW R.C.D. Mallorca
  1. 16' Andoni Gorosabel
  2. HT0-0
  3. 54' I. Williams Gorka Guruzeta
  4. 54' Maroan Sannadi Peio Canales
  5. 56' 0-1 Raíllo · Darder
  6. 57' Unai Núñez Aitor Paredes
  7. 58' Nico Williams · Andoni Gorosabel 1-1
  8. 59' Antonio Sánchez T. Asano
  9. 72' José Copete
  10. 72' Dani Rodríguez Omar Mascarell
  11. 72' Manu Morlanes Darder
  12. 78' Lekue Adama Boiro
  13. 78' Unai Gómez Álex Berenguer
  14. 85' C. Larin V. Muriqi
  15. 86' Antonio Sánchez
  16. 90'+6 Antonio Raíllo
  17. FT1-1

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.6
  2. 2Andoni Gorosabel 7.3
  3. 5Yeray 7.3
  4. 4Aitor Paredes ▼ 57' 6.3
  5. 32Adama Boiro ▼ 78' 6.9
  6. 23Mikel Jauregizar 6.9
  7. 24Beñat Prados 7.0
  8. 7Álex Berenguer ▼ 78' 6.5
  9. 28Peio Canales ▼ 54' 6.3
  10. 10Nico Williams 7.3
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 54' 6.6

Dự bị 9

  1. 9I. Williams ▲ 54' 6.7
  2. 21Maroan Sannadi ▲ 54' 6.5
  3. 14Unai Núñez ▲ 57' 7.0
  4. 15Lekue ▲ 78' 6.9
  5. 20Unai Gómez ▲ 78' 6.9
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 17Yuri
  8. 18De Marcos
  9. 6Mikel Vesga
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 6.7
  2. 23Pablo Maffeo 6.9
  3. 24M. Valjent 7.5
  4. 21Raíllo 7.3
  5. 6Copete 7.5
  6. 22J. Mojica 6.9
  7. 11T. Asano ▼ 59' 6.3
  8. 12Samú Costa 6.7
  9. 5Omar Mascarell ▼ 72' 6.7
  10. 10Darder ▼ 72' 7.2
  11. 7V. Muriqi ▼ 85' 6.5

Dự bị 12

  1. 18Antonio Sánchez ▲ 59' 6.7
  2. 14Dani Rodríguez ▲ 72' 6.6
  3. 8Manu Morlanes ▲ 72' 6.3
  4. 17C. Larin ▲ 85' 6.6
  5. 20Chiquinho
  6. 9Abdón Prats
  7. 32David López
  8. 13Leo Román
  9. 3Toni Lato
  10. 2Mateu Morey
  11. 16Valery
  12. 25Iván Cuéllar

Thống kê

013
330
56%Kiểm soát bóng44%
8Dứt điểm9
2Trúng đích2
5Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
3Phạt góc3
1Việt vị2
6Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
1Cứu thua1
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
431Chuyền bóng346
348Chuyền chính xác260
81%Chính xác chuyền75%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu47
86Ghi được50
65Thủng lưới52
1.39Bàn thắng mỗi trận1.06
23Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn19
48Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu