Athletic Bilbao
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
R.C.D. Mallorca

Athletic Bilbao vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 4-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 2, hòa 6, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
WLWDW R.C.D. Mallorca
  1. 3' Yuri Berchiche · Nico Williams 1-0
  2. 16' Yuri Berchiche · Gorka Guruzeta 2-0
  3. 34' Nico Williams
  4. HT2-0
  5. 46' Vedat Muriqi José Copete
  6. 57' Sergi Darder Antonio Sánchez
  7. 57' Nacho Vidal Giovanni González
  8. 62' Gorka Guruzeta · Oihan Sancet 3-0
  9. 64' Gorka Guruzeta
  10. 68' Ander Herrera Iñigo Ruiz de Galarreta
  11. 68' Iker Muniain Nico Williams
  12. 75' Cyle Larin
  13. 76' Abdón Prats Cyle Larin
  14. 76' Javi Llabrés Dani Rodríguez
  15. 79' Mikel Jauregizar Oihan Sancet
  16. 79' Raúl García Gorka Guruzeta
  17. 82' Malcom Ares Iñaki Williams
  18. 89' Iker Muniain · Óscar de Marcos 4-0
  19. FT4-0

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 7.0
  2. 18Óscar de Marcos 7.2
  3. 5Yeray Álvarez 6.9
  4. 4Aitor Paredes 7.2
  5. 17Yuri Berchiche ⚽2 9.0
  6. 16Iñigo Ruiz de Galarreta ▼ 68' 7.2
  7. 24Beñat Prados 7.2
  8. 9Iñaki Williams ▼ 82' 7.2
  9. 8Oihan Sancet ▼ 79' 7.2
  10. 11Nico Williams ▼ 68' 7.2
  11. 12Gorka Guruzeta ▼ 79' 8.2

Dự bị 12

  1. 10Iker Muniain ▲ 68' 7.2
  2. 21Ander Herrera ▲ 68' 7.0
  3. 22Raúl García ▲ 79' 6.3
  4. 31Mikel Jauregizar ▲ 79' 6.5
  5. 23Malcom Ares ▲ 82' 6.7
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 19Imanol García de Albéniz
  8. 3Daniel Vivian
  9. 30Unai Gómez
  10. 14Dani García
  11. 6Mikel Vesga
  12. 20Asier Villalibre
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 5.9
  2. 20Giovanni González ▼ 57' 6.3
  3. 24Martin Valjent 5.9
  4. 21Antonio Raíllo 6.9
  5. 6José Copete ▼ 46' 6.7
  6. 11Jaume Costa 6.2
  7. 18Antonio Sánchez ▼ 57' 6.3
  8. 5Omar Mascarell 6.3
  9. 8Manu Morlanes 7.0
  10. 14Dani Rodríguez ▼ 76' 7.0
  11. 17Cyle Larin ▼ 76' 6.7

Dự bị 11

  1. 7Vedat Muriqi ▲ 46' 6.3
  2. 22Nacho Vidal ▲ 57' 6.3
  3. 10Sergi Darder ▲ 57' 6.9
  4. 9Abdón Prats ▲ 76' 6.3
  5. 19Javi Llabrés ▲ 76' 6.3
  6. 25Iván Cuéllar
  7. 13Dominik Greif
  8. 4Siebe Van Der Heyden
  9. 2Matija Nastasić
  10. 3Toni Lato
  11. 12Samuel Costa

Thống kê

006
210
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm6
6Trúng đích2
3Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
6Phạt góc2
1Việt vị5
17Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
542Chuyền bóng327
456Chuyền chính xác234
84%Chính xác chuyền72%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

53Trận đấu51
87Ghi được60
50Thủng lưới52
1.64Bàn thắng mỗi trận1.18
25Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn17
40Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu