R.C.D. Mallorca
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

R.C.D. Mallorca vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 6, Athletic Bilbao thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LLWWD Athletic Bilbao
  1. 44' Íñigo Lekue
  2. HT0-0
  3. 56' Javi Llabrés Cyle Larin
  4. 60' Iker Muniain Oihan Sancet
  5. 60' Beñat Prados Íñigo Lekue
  6. 69' Manu Morlanes Dani Rodríguez
  7. 69' Jaume Costa Toni Lato
  8. 78' Álex Berenguer Nico Williams
  9. 78' Dani García Mikel Vesga
  10. 84' Abdón Prats Sergi Darder
  11. 84' Raúl García Iñaki Williams
  12. FT0-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 7.0
  2. 15Pablo Maffeo 7.3
  3. 20Giovanni González 7.2
  4. 24Martin Valjent 7.6
  5. 4Siebe Van Der Heyden 7.5
  6. 3Toni Lato ▼ 69' 6.7
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 69' 7.3
  8. 12Samuel Costa 7.3
  9. 10Sergi Darder ▼ 84' 7.0
  10. 17Cyle Larin ▼ 56' 6.3
  11. 7Vedat Muriqi 7.2

Dự bị 12

  1. 19Javi Llabrés ▲ 56' 6.7
  2. 11Jaume Costa ▲ 69' 6.7
  3. 8Manu Morlanes ▲ 69' 6.9
  4. 9Abdón Prats ▲ 84' 6.6
  5. 13Dominik Greif
  6. 25Iván Cuéllar
  7. 6José Copete
  8. 2Matija Nastasić
  9. 5Omar Mascarell
  10. 26Ruben Quintanilla
  11. 18Antonio Sánchez
  12. 23Amath Ndiaye
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 6.9
  2. 15Íñigo Lekue ▼ 60' 6.7
  3. 3Daniel Vivian 7.3
  4. 4Aitor Paredes 7.3
  5. 17Yuri Berchiche 6.9
  6. 16Iñigo Ruiz de Galarreta 7.2
  7. 6Mikel Vesga ▼ 78' 6.6
  8. 9Iñaki Williams ▼ 84' 7.2
  9. 8Oihan Sancet ▼ 60' 6.9
  10. 11Nico Williams ▼ 78' 6.3
  11. 12Gorka Guruzeta 6.9

Dự bị 12

  1. 10Iker Muniain ▲ 60' 7.0
  2. 24Beñat Prados ▲ 60' 6.6
  3. 14Dani García ▲ 78' 6.3
  4. 7Álex Berenguer ▲ 78' 6.6
  5. 22Raúl García ▲ 84' 6.6
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 19Imanol García de Albéniz
  8. 27Unai Eguíluz
  9. 21Ander Herrera
  10. 30Unai Gómez
  11. 20Asier Villalibre
  12. 29Malcom Ares

Thống kê

003
510
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm11
2Trúng đích3
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
3Phạt góc5
5Việt vị4
12Phạm lỗi17
0Thẻ vàng1
3Cứu thua1
249Chuyền bóng479
145Chuyền chính xác390
58%Chính xác chuyền81%
0.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu53
60Ghi được87
52Thủng lưới50
1.18Bàn thắng mỗi trận1.64
16Giữ sạch lưới25
17Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu