Rayo Vallecano
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
R.C.D. Mallorca

Rayo Vallecano vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 2, hòa 2, R.C.D. Mallorca thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 4' J. de Frutos · A. Garcia 1-0
  2. 15' Johan Mojica
  3. 30' 1-1 V. Muriqi · T. Lato
  4. 38' I. Balliu A. Ratiu
  5. 40' Martin Valjent
  6. 42' I. Palazon11m 2-1
  7. HT2-1
  8. 46' Jorge de Frutos
  9. 58' Toni Lato
  10. 59' M. Joseph T. Lato
  11. 61' Pablo Maffeo
  12. 69' G. Gumbau P. Diaz
  13. 69' Pacha J. de Frutos
  14. 70' S. Darder A. Sanchez
  15. 70' P. Torre O. Mascarell
  16. 79' Óscar Valentín
  17. 79' F. Perez C. Martin
  18. 80' Óscar Valentín
  19. 81' R. Nteka A. Garcia
  20. 81' A. Prats P. Maffeo
  21. 81' J. Llabres Samu Costa
  22. 86' Pablo Torre
  23. FT2-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla 6.7
  2. 2A. Ratiu ▼ 38' 6.2
  3. 24F. Lejeune 6.9
  4. 32N. Mendy 6.6
  5. 3P. Chavarria 6.5
  6. 23O. Valentin 6.6
  7. 4P. Diaz ▼ 69' 6.9
  8. 14C. Martin ▼ 79' 6.7
  9. 7I. Palazon 7.3
  10. 18A. Garcia ▼ 81' 7.7
  11. 19J. de Frutos ▼ 69' 8.5

Dự bị 11

  1. 1D. Cardenas
  2. 40A. Molina
  3. 8O. Trejo
  4. 9Alemao
  5. 10S. Camello
  6. 11R. Nteka ▲ 81' 6.3
  7. 15G. Gumbau ▲ 69' 6.9
  8. 20I. Balliu ▲ 38' 7.3
  9. 21F. Perez ▲ 79' 6.3
  10. 22Pacha ▲ 69' 6.7
  11. 33J. Vertrouwd
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jagoba Arrasate
  1. 1L. Roman 6.9
  2. 23P. Maffeo ▼ 81' 6.5
  3. 24M. Valjent 5.7
  4. 4M. Kumbulla 6.3
  5. 22J. Mojica 6.2
  6. 6A. Sanchez ▼ 70' 6.6
  7. 12Samu Costa ▼ 81' 6.9
  8. 5O. Mascarell ▼ 70' 6.5
  9. 3T. Lato ▼ 59' 6.2
  10. 17J. Virgili 5.9
  11. 7V. Muriqi 7.3

Dự bị 10

  1. 13L. Bergstrom
  2. 2M. Morey Bauza
  3. 9A. Prats ▲ 81' 6.7
  4. 10S. Darder ▲ 70' 6.9
  5. 11T. Asano
  6. 18M. Joseph ▲ 59' 6.7
  7. 19J. Llabres ▲ 81' 6.3
  8. 20P. Torre ▲ 70' 6.6
  9. 26I. Salhi
  10. 27D. Lopez

Thống kê

116
550
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm9
5Trúng đích2
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị1
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
-0.02Bàn thắng ngăn chặn-0.02
371Chuyền bóng321
284Chuyền chính xác233
77%Chính xác chuyền73%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu42
79Ghi được54
61Thủng lưới58
1.39Bàn thắng mỗi trận1.29
21Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu