R.C.D. Mallorca
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Rayo Vallecano

R.C.D. Mallorca vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 6, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 1' Matija Nastasić
  2. 39' Vedat Muriqi
  3. 41' Dani Rodríguez
  4. HT0-0
  5. 46' Abdón Prats Nacho Vidal
  6. 48' Antonio Sánchez 1-0
  7. 61' Raúl de Tomás Sergio Camello
  8. 62' Manu Morlanes Sergi Darder
  9. 62' Óscar Trejo Ismaila Ciss
  10. 68' Unai López Kike Pérez
  11. 68' Josep Chavarría Alfonso Espino
  12. 76' 1-1 Álvaro García
  13. 79' Samuel Costa Antonio Sánchez
  14. 79' Nemanja Radonjić Omar Mascarell
  15. 84' Toni Lato Jaume Costa
  16. 87' Andrei Rațiu Josep Chavarría
  17. 90'+1 Vedat Muriqi · Dani Rodríguez 2-1
  18. 90'+5 Abdón Prats
  19. FT2-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 7.2
  2. 22Nacho Vidal ▼ 46' 6.7
  3. 20Giovanni González 6.5
  4. 21Antonio Raíllo 6.9
  5. 2Matija Nastasić 6.3
  6. 11Jaume Costa ▼ 84' 7.2
  7. 18Antonio Sánchez ▼ 79' 7.0
  8. 5Omar Mascarell ▼ 79' 7.2
  9. 10Sergi Darder ▼ 62' 6.9
  10. 14Dani Rodríguez 7.0
  11. 7Vedat Muriqi 7.6

Dự bị 12

  1. 9Abdón Prats ▲ 46' 6.3
  2. 8Manu Morlanes ▲ 62' 6.9
  3. 12Samuel Costa ▲ 79' 6.3
  4. 23Nemanja Radonjić ▲ 79' 6.7
  5. 3Toni Lato ▲ 84' 6.3
  6. 13Dominik Greif
  7. 25Iván Cuéllar
  8. 6José Copete
  9. 31Yuzún Ley
  10. 4Siebe Van Der Heyden
  11. 19Javi Llabrés
  12. 34Pau Mascaró
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Francisco
  1. 1Stole Dimitrievski 7.2
  2. 20Iván Balliu 7.0
  3. 16Abdul Mumin 6.3
  4. 24Florian Lejeune 6.3
  5. 12Alfonso Espino ▼ 68' 7.3
  6. 23Óscar Valentín 6.9
  7. 21Ismaila Ciss ▼ 62' 6.9
  8. 7Isi Palazón 6.3
  9. 14Kike Pérez ▼ 68' 6.6
  10. 18Álvaro García 7.5
  11. 34Sergio Camello ▼ 61' 6.3

Dự bị 12

  1. 22Raúl de Tomás ▲ 61' 6.3
  2. 8Óscar Trejo ▲ 62' 6.2
  3. 3Josep Chavarría ▲ 68' 6.3
  4. 17Unai López ▲ 68' 6.6
  5. 2Andrei Rațiu ▲ 87' 6.2
  6. 13Dani Cárdenas
  7. 5Aridane Hernández
  8. 4Martín Pascual
  9. 15Miguel Crespo
  10. 19Jorge de Frutos
  11. 10Bebé
  12. 9Radamel Falcao

Thống kê

045
100
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm11
5Trúng đích4
2Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn2
5Phạt góc1
2Việt vị1
17Phạm lỗi11
4Thẻ vàng0
3Cứu thua3
412Chuyền bóng427
287Chuyền chính xác317
70%Chính xác chuyền74%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu48
60Ghi được48
52Thủng lưới59
1.18Bàn thắng mỗi trận1
16Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn18
36Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu