R.C.D. Mallorca
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rayo Vallecano

R.C.D. Mallorca vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 3-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 6, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Antonio Mateu
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LLDLW Rayo Vallecano
  1. HT0-0
  2. 51' V. Muriqi · Dani Rodríguez 1-0
  3. 65' Sergio Camello Pep Chavarría
  4. 69' Ángel Manu Morlanes
  5. 71' Copete · Lee Kang-In 2-0
  6. 73' Salvi I. Balliu
  7. 73' R. Falcao Raúl de Tomás
  8. 77' Abdón Prats V. Muriqi
  9. 77' I. Baba Ruíz de Galarreta
  10. 85' Antonio Sánchez Lee Kang-In
  11. 85' Diego López S. Dimitrievski
  12. 85' Mario Suárez Óscar Valentín
  13. 86' G. González Pablo Maffeo
  14. 90'+3 Ángel · Dani Rodríguez 3-0
  15. FT3-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 31Leo Román 7.6
  2. 15Pablo Maffeo ▼ 86' 7.3
  3. 24M. Valjent 7.0
  4. 21Raíllo 7.7
  5. 6Copete 8.3
  6. 18Jaume Costa 7.2
  7. 14Dani Rodríguez ⇢2 8.3
  8. 4Ruíz de Galarreta ▼ 77' 7.5
  9. 11Manu Morlanes ▼ 69' 7.2
  10. 19Lee Kang-In ▼ 85' 6.6
  11. 7V. Muriqi ▼ 77' 7.2

Dự bị 12

  1. 22Ángel ▲ 69' 7.2
  2. 9Abdón Prats ▲ 77' 6.7
  3. 12I. Baba ▲ 77' 6.3
  4. 10Antonio Sánchez ▲ 85' 6.5
  5. 20G. González ▲ 86' 6.7
  6. 1P. Rajković
  7. 29Josep Gayá
  8. 3L. Augustinsson
  9. 13D. Greif
  10. 46Rubén Quintanilla
  11. 30Miquel Llabrés
  12. 17T. Kadewere
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski ▼ 85' 6.0
  2. 20I. Balliu ▼ 73' 6.6
  3. 16A. Mumin 6.2
  4. 5Catena 6.3
  5. 3Fran García 6.7
  6. 6Santi Comesaña 7.7
  7. 23Óscar Valentín ▼ 85' 6.2
  8. 15Pep Chavarría ▼ 65' 6.5
  9. 18Álvaro García 6.3
  10. 7Isi Palazón 7.5
  11. 25Raúl de Tomás ▼ 73' 6.6

Dự bị 12

  1. 34Sergio Camello ▲ 65' 6.6
  2. 14Salvi ▲ 73' 6.3
  3. 9R. Falcao ▲ 73' 6.6
  4. 13Diego López ▲ 85' 6.0
  5. 4Mario Suárez ▲ 85' 6.3
  6. 24E. Saveljich
  7. 19F. Lejeune
  8. 2Mario Hernández
  9. 22José Ángel Pozo
  10. 17Unai López
  11. 12Andrés Martín
  12. 21P. Ciss

Thống kê

002
600
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm21
4Trúng đích4
4Chệch đích12
7Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm12
0Bị chặn5
2Phạt góc6
2Việt vị0
14Phạm lỗi15
4Cứu thua0
340Chuyền bóng355
261Chuyền chính xác286
77%Chính xác chuyền81%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu52
59Ghi được59
50Thủng lưới70
1.18Bàn thắng mỗi trận1.13
20Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu