Rayo Vallecano vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 0-2 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 2, hòa 2, R.C.D. Mallorca thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Trọng tài
- José Sánchez
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 13' 0-1 V. Muriqi · Dani Rodríguez
- HT0-1
- 57' ▲ Bebé ▼ Salvi
- 57' ▲ Sergio Camello ▼ Unai López
- 57' ▲ Santi Comesaña ▼ Ó. Trejo
- 62' Clément Grenier
- 64' 0-2 Lee Kang-In
- 66' Óscar Valentín
- 67' ▲ Antonio Sánchez ▼ C. Grenier
- 73' Antonio Sánchez
- 74' ▲ Javier Llabrés ▼ Lee Kang-In
- 78' ▲ R. Nteka ▼ R. Falcao
- 79' Copete
- 86' ▲ José Ángel Pozo ▼ Óscar Valentín
- 86' ▲ Abdón Prats ▼ V. Muriqi
- 87' ▲ Ruíz de Galarreta ▼ Dani Rodríguez
- FT0-2
Đội hình
- 1S. Dimitrievski 6.2
- 20I. Balliu 6.9
- 21P. Ciss 7.2
- 5Catena 6.6
- 3Fran García 6.9
- 23Óscar Valentín ▼ 86' 7.2
- 17Unai López ▼ 57' 6.3
- 14Salvi ▼ 57' 6.9
- 8Ó. Trejo ▼ 57' 7.3
- 18Álvaro García 6.9
- 9R. Falcao ▼ 78' 6.7
Dự bị 11
- 10Bebé ▲ 57' 6.3
- 34Sergio Camello ▲ 57' 6.7
- 6Santi Comesaña ▲ 57' 6.9
- 11R. Nteka ▲ 78' 6.9
- 22José Ángel Pozo ▲ 86' 6.6
- 28Pablo Muñoz
- 29Diego Méndez
- 30Miguel Morro
- 2Mario Hernández
- 4Mario Suárez
- 24E. Saveljich
- 1P. Rajković 7.0
- 15Pablo Maffeo 7.3
- 24M. Valjent 7.3
- 21Raíllo 7.3
- 6Copete 7.5
- 18Jaume Costa 7.0
- 8C. Grenier ▼ 67' 6.9
- 16R. Battaglia 6.7
- 14Dani Rodríguez ⇢ ▼ 87' 6.9
- 19Lee Kang-In ⚽ ▼ 74' 7.5
- 7V. Muriqi ⚽ ▼ 86' 7.7
Dự bị 12
- 10Antonio Sánchez ▲ 67' 6.2
- 34Javier Llabrés ▲ 74' 6.3
- 9Abdón Prats ▲ 86' 6.7
- 4Ruíz de Galarreta ▲ 87' 6.7
- 31Leo Román
- 29Josep Gayá
- 5F. Russo
- 33Pere García
- 3B. Cufré
- 30Miquel Llabrés
- 11L. Junior
- 20G. González
Thống kê
01⚑7
⚑330
65%Kiểm soát bóng35%
15Dứt điểm9
0Trúng đích4
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
11Bị chặn3
7Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
2Cứu thua0
536Chuyền bóng302
449Chuyền chính xác224
84%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
52Trận đấu50
59Ghi được59
70Thủng lưới50
1.13Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai33