Rayo Vallecano
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

Rayo Vallecano vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 0-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 2, hòa 2, R.C.D. Mallorca thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 38' Unai López
  2. 45'+2 Omar Mascarell
  3. HT0-0
  4. 50' Pedro Díaz Unai López
  5. 59' Gerard Gumbau I. Balliu
  6. 64' Manu Morlanes Omar Mascarell
  7. 64' C. Larin V. Muriqi
  8. 72' Dani Rodríguez Antonio Sánchez
  9. 72' Miquel Salas Marc Domenech
  10. 75' Pathé Ismaël Ciss
  11. 79' J. Mojica Toni Lato
  12. 89' Adri Embarba Jorge de Frutos
  13. 89' Ó. Trejo Isi Palazón
  14. 90'+5 Samú Costa
  15. FT0-0

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 7.2
  2. 20I. Balliu ▼ 59' 6.7
  3. 24F. Lejeune 7.9
  4. 5Aridane Hernández 7.2
  5. 3Pep Chavarría 7.9
  6. 6P. Ciss 7.2
  7. 17Unai López ▼ 50' 7.2
  8. 2A. Rațiu 7.2
  9. 7Isi Palazón ▼ 89' 7.7
  10. 18Álvaro García 7.3
  11. 19Jorge de Frutos ▼ 89' 6.5

Dự bị 12

  1. 4Pedro Díaz ▲ 50' 7.5
  2. 15Gerard Gumbau ▲ 59' 6.6
  3. 21Adri Embarba ▲ 89' 6.9
  4. 8Ó. Trejo ▲ 89' 6.2
  5. 9Raúl de Tomás
  6. 1Dani Cárdenas
  7. 12Sergi Guardiola
  8. 11Randy Nteka
  9. 30Juanpe
  10. 26Marco de las Sías
  11. 22A. Espino
  12. 27Pelayo Fernández
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 9.2
  2. 2Mateu Morey 6.9
  3. 32David López 7.3
  4. 21Raíllo 7.6
  5. 3Toni Lato ▼ 79' 7.3
  6. 18Antonio Sánchez ▼ 72' 6.2
  7. 12Samú Costa 7.2
  8. 5Omar Mascarell ▼ 64' 6.3
  9. 10Darder 6.9
  10. 7V. Muriqi ▼ 64' 6.9
  11. 30Marc Domenech ▼ 72' 6.3

Dự bị 12

  1. 8Manu Morlanes ▲ 64' 6.6
  2. 17C. Larin ▲ 64' 6.7
  3. 14Dani Rodríguez ▲ 72' 6.7
  4. 28Miquel Salas ▲ 72' 6.6
  5. 22J. Mojica ▲ 79' 6.2
  6. 25Iván Cuéllar
  7. 24M. Valjent
  8. 20Chiquinho
  9. 27Robert Navarro
  10. 6Copete
  11. 13Leo Román
  12. 16Valery

Thống kê

0211
220
57%Kiểm soát bóng43%
27Dứt điểm9
8Trúng đích2
10Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn2
11Phạt góc2
3Việt vị3
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua8
1.57Bàn thắng ngăn chặn1.57
487Chuyền bóng378
396Chuyền chính xác290
81%Chính xác chuyền77%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu47
57Ghi được50
62Thủng lưới52
1.19Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu