Rayo Vallecano
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
R.C.D. Mallorca

Rayo Vallecano vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 2-2 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 2, hòa 2, R.C.D. Mallorca thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. -5' Jaume Costa
  2. 4' Álvaro García · Sergio Camello 1-0
  3. 12' Toni Lato Jaume Costa
  4. 43' Unai López
  5. 44' 1-1 Vedat Muriqi · Abdón Prats
  6. 45' Vedat Muriqi
  7. HT1-1
  8. 59' 1-2 Antonio Sánchez · Sergi Darder
  9. 60' Raúl de Tomás Sergio Camello
  10. 60' Óscar Trejo Unai López
  11. 60' Óscar Valentín Kike Pérez
  12. 64' Amath Ndiaye Abdón Prats
  13. 64' Omar Mascarell Antonio Sánchez
  14. 71' Jorge de Frutos Aridane Hernández
  15. 80' Radamel Falcao Alfonso Espino
  16. 83' Sergi Darder
  17. 85' Manu Morlanes Sergi Darder
  18. 90'+12 Radamel Falcao11m 2-2
  19. 90'+4 Raúl de Tomás
  20. 90'+9 Raúl de Tomás
  21. 90'+4 Raúl de Tomás
  22. 90'+10 Omar Mascarell
  23. 90'+6 Amath Ndiaye
  24. 90'+4 Giovanni González
  25. FT2-2

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Francisco
  1. 1Stole Dimitrievski 6.6
  2. 20Ivan Balliu 6.9
  3. 5Aridane Hernández ▼ 71' 6.5
  4. 24Florian Lejeune 7.2
  5. 12Alfonso Espino ▼ 80' 6.3
  6. 17Unai López ▼ 60' 6.7
  7. 21Ismaila Ciss 7.0
  8. 7Isi Palazón 7.3
  9. 14Kike Pérez ▼ 60' 6.2
  10. 18Álvaro García 7.5
  11. 34Sergio Camello ▼ 60' 7.0

Dự bị 12

  1. 23Óscar Valentín ▲ 60' 6.3
  2. 8Óscar Trejo ▲ 60' 6.7
  3. 22Raúl de Tomás ▲ 60' 6.7
  4. 19Jorge de Frutos ▲ 71' 6.9
  5. 9Radamel Falcao ▲ 80' 7.2
  6. 13Dani Cárdenas
  7. 4Martín Pascual
  8. 2Andrei Rațiu
  9. 3Josep Chavarría
  10. 29Diego Mendez
  11. 6José Pozo
  12. 10Bebé
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 7.5
  2. 20Giovanni González 6.2
  3. 24Martin Valjent 6.5
  4. 2Matija Nastasić 6.5
  5. 11Jaume Costa ▼ 12' 6.2
  6. 18Antonio Sánchez ▼ 64' 7.2
  7. 12Samuel Costa 7.7
  8. 10Sergi Darder ▼ 85' 7.5
  9. 14Dani Rodríguez 6.9
  10. 9Abdón Prats ▼ 64' 7.2
  11. 7Vedat Muriqi 7.9

Dự bị 12

  1. 3Toni Lato ▲ 12' 6.9
  2. 5Omar Mascarell ▲ 64' 6.7
  3. 23Amath Ndiaye ▲ 64' 6.3
  4. 8Manu Morlanes ▲ 85' 6.7
  5. 13Dominik Greif
  6. 25Iván Cuéllar
  7. 4Siebe Van Der Heyden
  8. 27David López
  9. 6José Copete
  10. 29Miguelito
  11. 17Cyle Larin
  12. 19Javi Llabrés

Thống kê

025
050
61%Kiểm soát bóng39%
19Dứt điểm9
5Trúng đích4
9Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
5Phạt góc0
1Việt vị2
12Phạm lỗi20
2Thẻ vàng5
2Cứu thua3
496Chuyền bóng328
406Chuyền chính xác219
82%Chính xác chuyền67%
2.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu51
48Ghi được60
59Thủng lưới52
1Bàn thắng mỗi trận1.18
17Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu