R.C.D. Mallorca vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 2-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 6, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 37
- Sân vận động
- Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
- Trọng tài
- José Munuera
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- LLDLW Rayo Vallecano
- 13' V. Muriqi · Jaume Costa 1-0
- 45' Vedat Muriqi
- HT1-0
- 60' 1-1 P. Ciss · Álvaro García
- 61' ▲ Sergi Guardiola ▼ R. Nteka
- 61' ▲ Bebé ▼ Mario Hernández
- 64' ▲ Dani Rodríguez ▼ Antonio Sánchez
- 64' ▲ T. Kubo ▼ Jaume Costa
- 74' ▲ Abdón Prats ▼ Ángel
- 75' ▲ Kévin Rodrigues ▼ P. Ciss
- 84' ▲ Lee Kang-In ▼ Salva Sevilla
- 88' ▲ M. Sylla ▼ R. Falcao
- 88' ▲ Mario Suárez ▼ Óscar Valentín
- 90'+2 Abdón Prats · Pablo Maffeo 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1Manolo Reina 6.6
- 18Jaume Costa ⇢ ▼ 64' 7.2
- 21Raíllo 7.2
- 3Brian Oliván 6.9
- 15Pablo Maffeo ⇢ 6.9
- 24M. Valjent 6.9
- 8Salva Sevilla ▼ 84' 7.0
- 16R. Battaglia 6.7
- 10Antonio Sánchez ▼ 64' 6.2
- 22Ángel ▼ 74' 6.6
- 7V. Muriqi ⚽ 7.7
Dự bị 12
- 14Dani Rodríguez ▲ 64' 6.7
- 17T. Kubo ▲ 64' 6.9
- 9Abdón Prats ⚽ ▲ 74' 7.2
- 19Lee Kang-In ▲ 84' 6.6
- 5F. Russo
- 2G. González
- 26Fer Niño
- 6C. Grenier
- 11M. Hoppe
- 25Sergio Rico
- 12I. Baba
- 34Javier Llabrés
- 13S. Dimitrievski 6.7
- 20I. Balliu 7.3
- 2N. Maraš 7.3
- 33Fran García 6.6
- 5Catena 6.7
- 32Mario Hernández ▼ 61' 6.3
- 18Álvaro García ⇢ 7.3
- 23Óscar Valentín ▼ 88' 7.2
- 21P. Ciss ⚽ ▼ 75' 7.2
- 9R. Nteka ▼ 61' 6.3
- 3R. Falcao ▼ 88' 6.2
Dự bị 8
- 16Sergi Guardiola ▲ 61' 7.3
- 10Bebé ▲ 61' 6.3
- 19Kévin Rodrigues ▲ 75' 6.7
- 11M. Sylla ▲ 88'
- 4Mario Suárez ▲ 88'
- 31Manuel Navarro
- 34Alejandro Asensio
- 1L. Zidane
Thống kê
01⚑5
⚑300
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm11
5Trúng đích4
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị0
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
3Cứu thua3
362Chuyền bóng440
275Chuyền chính xác364
76%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
49Trận đấu50
55Ghi được55
69Thủng lưới62
1.12Bàn thắng mỗi trận1.1
14Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai27