Elche CF
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Villarreal

Elche CF vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-3 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Phong độ
DDLLL Elche CF
DDLLL Villarreal
  1. 7' 0-1 A. Moleiro · G. Mikautadze
  2. 13' 0-2 G. Mikautadze · N. Pepe
  3. 30' M. Neto · A. Febas 1-2
  4. 39' Ayoze Pérez
  5. HT1-2
  6. 50' Germán Valera
  7. 61' B. Diaby D. Affengruber
  8. 66' Aleix Febas
  9. 66' Pedro Bigas
  10. 66' Santi Comesaña
  11. 67' G. Moreno A. Perez
  12. 68' S. Cardona N. Pepe
  13. 71' G. Diangana M. Aguado
  14. 76' T. Oluwaseyi G. Mikautadze
  15. 76' C. Macia D. Parejo
  16. 79' Josan A. Nunez
  17. 79' R. Mendoza M. Neto
  18. 79' A. Boayar R. Mir
  19. 80' J. Foyth S. Mourino
  20. 83' 1-3 A. Pedraza · S. Cardona
  21. 88' Sergi Cardona
  22. FT1-3

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Eder Sarabia
  1. 13I. Pena 6.3
  2. 23V. Chust 6.7
  3. 22D. Affengruber ▼ 61' 7.2
  4. 6P. Bigas 7.0
  5. 15A. Nunez ▼ 79' 7.2
  6. 16M. Neto ▼ 79' 7.7
  7. 8M. Aguado ▼ 71' 6.6
  8. 14A. Febas 7.3
  9. 11G. Valera 6.3
  10. 20A. Rodriguez 6.9
  11. 10R. Mir ▼ 79' 6.3

Dự bị 12

  1. 1M. Dituro
  2. 3A. Pedrosa
  3. 4B. Diaby ▲ 61' 6.2
  4. 7Y. Santiago
  5. 17Josan ▲ 79' 6.6
  6. 18J. Donald
  7. 19G. Diangana ▲ 71' 6.5
  8. 21L. Petrot
  9. 29Piri
  10. 30R. Mendoza ▲ 79' 6.7
  11. 32A. Boayar ▲ 79' 6.2
  12. 45A. Iturbe
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luiz Junior 7.0
  2. 15S. Mourino ▼ 80' 6.9
  3. 26P. Navarro 7.3
  4. 4R. Marin 7.2
  5. 24A. Pedraza 8.0
  6. 19N. Pepe ▼ 68' 6.9
  7. 14S. Comesana 6.5
  8. 10D. Parejo ▼ 76' 6.9
  9. 20A. Moleiro 7.9
  10. 22A. Perez ▼ 67' 6.2
  11. 9G. Mikautadze ▼ 76' 7.3

Dự bị 9

  1. 25A. Tenas
  2. 7G. Moreno ▲ 67' 6.6
  3. 8J. Foyth ▲ 80' 6.9
  4. 21T. Oluwaseyi ▲ 76' 6.5
  5. 23S. Cardona ▲ 68' 7.3
  6. 32H. Lopez
  7. 37C. Macia ▲ 76' 6.9
  8. 38A. Diatta
  9. 40J. Gaitan

Thống kê

036
230
78%Kiểm soát bóng22%
15Dứt điểm12
2Trúng đích4
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
6Phạt góc2
1Việt vị2
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
-0.27Bàn thắng ngăn chặn-0.27
775Chuyền bóng220
707Chuyền chính xác164
91%Chính xác chuyền75%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu52
57Ghi được86
63Thủng lưới75
1.3Bàn thắng mỗi trận1.65
11Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu