Elche CF vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 2-2 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Trọng tài
- Mario Melero
- Phong độ
- DDLLL Elche CF
- DDLLL Villarreal
- 16' 0-1 Gerard Moreno · Paco Alcácer
- 22' Lucas Boyé
- 25' ▲ J. Foyth ▼ F. Coquelin
- 35' 0-2 Gerard Moreno · Jaume Costa
- HT0-2
- 49' G. Carrillo · Josan Ferrández 1-2
- 50' ▲ Yeremi Pino ▼ Gerard Moreno
- 62' Alfonso Pedraza
- 64' L. Boyé 2-2
- 70' Manu Trigueros
- 73' ▲ P. Estupiñán ▼ Pedraza
- 73' ▲ C. Bacca ▼ Jaume Costa
- 79' ▲ Pere Milla ▼ G. Carrillo
- FT2-2
Đội hình
- 13Edgar Badia 6.5
- 25J. Mojica 7.0
- 23Cifuentes 6.9
- 2Diego González 6.6
- 24Josema Sánchez 6.7
- 4I. Marcone 6.9
- 17Josan Ferrández ⇢ 7.6
- 14Raúl Guti 6.6
- 21G. Carrillo ⚽ ▼ 79' 7.2
- 22E. Rigoni 6.6
- 9L. Boyé ⚽ 6.6
Dự bị 10
- 10Pere Milla ▲ 79' 6.7
- 1P. Gazzaniga
- 8Víctor Rodríguez
- 15Luismi Sánchez
- 33José Salinas
- 26John Donald
- 12Dani Calvo
- 6O. Mfulu
- 45Lluís Andreu
- 40Diego Bri
- 1Asenjo 6.2
- 3Albiol 6.9
- 21Jaume Costa ⇢ ▼ 73' 6.9
- 4Pau Torres 6.9
- 5Dani Parejo 6.9
- 19F. Coquelin ▼ 25' 6.6
- 23Moi Gómez 6.9
- 14Manu Trigueros 7.5
- 24Pedraza ▼ 73' 6.2
- 17Paco Alcácer ⇢ 7.2
- 7Gerard Moreno ⚽2 ▼ 50' 8.3
Dự bị 10
- 8J. Foyth ▲ 25' 6.9
- 30Yeremi Pino ▲ 50' 6.6
- 15P. Estupiñán ▲ 73' 7.0
- 9C. Bacca ▲ 73' 6.3
- 6Ramiro Funes Mori
- 44A. Rațiu
- 13G. Rulli
- 32Álex Baena
- 34Fer Niño
- 12Dani Raba
Thống kê
01⚑4
⚑220
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm9
2Trúng đích4
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị2
17Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
2Cứu thua0
438Chuyền bóng564
374Chuyền chính xác483
85%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
41Trận đấu62
37Ghi được106
58Thủng lưới63
0.9Bàn thắng mỗi trận1.71
8Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn34
20Hiệp hai43