Elche CF
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

Elche CF vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
DDLLL Elche CF
DDLLL Villarreal
  1. 10' Gonzalo Verdú
  2. HT0-0
  3. 66' L. Boyé Lucas Pérez
  4. 69' N. Jackson Moi Gómez
  5. 75' Pedraza P. Estupiñán
  6. 75' Mario Gaspar J. Foyth
  7. 76' Josan Ferrández Tete Morente
  8. 78' L. Boyé · Gumbau 1-0
  9. 81' Dani Parejo
  10. 84' I. Marcone Gumbau
  11. 85' Iborra Dani Parejo
  12. 85' Dani Raba Alberto Moreno
  13. 87' Johan Mojica
  14. 90'+4 Pere Milla
  15. 90'+3 Diego Gonzalez
  16. 90'+4 Vicente Iborra
  17. 90'+3 Étienne Capoue
  18. FT1-0

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Francisco
  1. 13Edgar Badia 7.9
  2. 19Barragán 7.2
  3. 22J. Mojica 7.0
  4. 5Gonzalo Verdú 6.9
  5. 4Diego González 6.9
  6. 21Omar Mascarell 6.9
  7. 2Gumbau ▼ 84' 7.2
  8. 12Lucas Pérez ▼ 66' 6.3
  9. 7G. Carrillo 6.9
  10. 10Pere Milla 6.3
  11. 11Tete Morente ▼ 76' 6.5

Dự bị 10

  1. 9L. Boyé ▲ 66' 7.0
  2. 17Josan Ferrández ▲ 76' 6.7
  3. 23I. Marcone ▲ 84' 6.6
  4. 29Diego Bri
  5. 26John Nwankwo
  6. 24Josema Sánchez
  7. 15J. Pastore
  8. 8Raúl Guti
  9. 28Lluís Andreu
  10. 25A. Werner
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 6.5
  2. 3Albiol 6.6
  3. 18Alberto Moreno ▼ 85' 6.6
  4. 12P. Estupiñán ▼ 75' 7.2
  5. 4Pau Torres 6.9
  6. 8J. Foyth ▼ 75' 6.9
  7. 6E. Capoue 6.9
  8. 5Dani Parejo ▼ 85' 7.3
  9. 23Moi Gómez ▼ 69' 6.7
  10. 21Yeremi Pino 6.7
  11. 7Gerard Moreno 6.5

Dự bị 11

  1. 26N. Jackson ▲ 69' 6.6
  2. 24Pedraza ▲ 75' 6.6
  3. 2Mario Gaspar ▲ 75' 6.5
  4. 10Iborra ▲ 85' 6.3
  5. 17Dani Raba ▲ 85' 6.9
  6. 38Carlo Adriano
  7. 1Asenjo
  8. 39Antonio Pacheco
  9. 35F. Jörgensen
  10. 28N. Iosifov
  11. 27Adrián de la Fuente

Thống kê

043
830
49%Kiểm soát bóng51%
5Dứt điểm9
2Trúng đích4
3Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
3Phạt góc8
4Việt vị5
12Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
4Cứu thua1
362Chuyền bóng370
261Chuyền chính xác270
72%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

47Trận đấu62
57Ghi được113
61Thủng lưới74
1.21Bàn thắng mỗi trận1.82
11Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn33
30Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu