Elche CF
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Villarreal

Elche CF vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 3-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
DDLLL Elche CF
DDLLL Villarreal
  1. 3' Pere Milla 1-0
  2. 20' Helibelton Palacios
  3. 23' 1-1 Gerard Moreno · Álex Baena
  4. 25' José Ángel Carmona
  5. 37' Omar Mascarell
  6. 45'+3 Pere Milla11m 2-1
  7. HT2-1
  8. 46' Diego González H. Palacios
  9. 52' Pere Milla11m 3-1
  10. 58' Fidel Pere Milla
  11. 59' Alejandro Baena
  12. 62' F. Coquelin É. Capoue
  13. 63' José Luis Morales Yeremy Pino
  14. 63' Manu Trigueros Álex Baena
  15. 71' R. Nteka E. Ponce
  16. 71' L. Blanco Clerc
  17. 74' Jorge Cuenca
  18. 79' Fer Niño Dani Parejo
  19. 85' Fidel
  20. 87' Gonzalo Verdú Gumbau
  21. 90' Diego Collado S. Chukwueze
  22. FT3-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Pablo Machín
  1. 13Edgar Badia 6.7
  2. 14H. Palacios ▼ 46' 6.7
  3. 3E. Roco 7.3
  4. 7L. Magallán 6.2
  5. 40José Ángel Carmona 6.3
  6. 21Omar Mascarell 6.9
  7. 20Gumbau ▼ 87' 7.6
  8. 23Clerc ▼ 71' 6.9
  9. 19E. Ponce ▼ 71' 7.2
  10. 9L. Boyé 7.3
  11. 10Pere Milla ⚽3 ▼ 58' 9.0

Dự bị 10

  1. 4Diego González ▲ 46' 6.3
  2. 16Fidel ▲ 58' 6.3
  3. 18R. Nteka ▲ 71' 6.6
  4. 2L. Blanco ▲ 71' 6.9
  5. 5Gonzalo Verdú ▲ 87' 6.5
  6. 24Pol Lirola
  7. 8Raúl Guti
  8. 17Josan
  9. 22N. Fernández Mercau
  10. 1A. Werner
Villarreal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Quique Setién
  1. 1Pepe Reina 6.6
  2. 8J. Foyth 6.7
  3. 3Raúl Albiol 6.5
  4. 5Jorge Cuenca 7.3
  5. 12J. Mojica 7.6
  6. 6É. Capoue ▼ 62' 6.2
  7. 10Dani Parejo ▼ 79' 6.5
  8. 16Álex Baena ▼ 63' 7.0
  9. 11S. Chukwueze ▼ 90' 6.3
  10. 7Gerard Moreno 7.9
  11. 21Yeremy Pino ▼ 63' 6.3

Dự bị 10

  1. 19F. Coquelin ▲ 62' 6.3
  2. 22José Luis Morales ▲ 63' 6.6
  3. 14Manu Trigueros ▲ 63' 6.2
  4. 34Fer Niño ▲ 79' 6.2
  5. 27Diego Collado ▲ 90'
  6. 2Kiko Femenía
  7. 39Ramón Terrats
  8. 23A. Mandi
  9. 31Iker Álvarez
  10. 18Alberto Moreno

Thống kê

046
1020
28%Kiểm soát bóng72%
18Dứt điểm14
7Trúng đích2
3Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn8
6Phạt góc10
1Việt vị0
19Phạm lỗi8
4Thẻ vàng2
1Cứu thua4
216Chuyền bóng572
155Chuyền chính xác509
72%Chính xác chuyền89%
3.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu64
47Ghi được123
80Thủng lưới72
0.94Bàn thắng mỗi trận1.92
9Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn36
20Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu