Real Betis
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Villarreal

Real Betis vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-2 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 4, hòa 2, Villarreal thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
DDLLL Villarreal
  1. 3' Aitor Ruibal 1-0
  2. 8' Juan Foyth
  3. 12' Thierno Barry
  4. 26' 1-1 T. Barry · Ayoze Pérez
  5. 45' Natan Diego Llorente
  6. HT1-1
  7. 48' 1-2 Ayoze Pérez · Dani Parejo
  8. 52' Luiz Júnior
  9. 61' C. Bakambu C. Hernández
  10. 61' G. Lo Celso Jesús Rodríguez
  11. 66' Giovani Lo Celso
  12. 68' Denis Suárez Alfonso Pedraza
  13. 68' N. Pépé Yeremy Pino
  14. 71' William Carvalho Pablo Fornals
  15. 71' Sergi Altimira J. Cardoso
  16. 78' W. Kambwala Dani Parejo
  17. 78' Arnau Solà Ayoze Pérez
  18. 86' Sergi Cardona
  19. 90'+1 E. Bailly T. Barry
  20. FT1-2

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Adrián 6.2
  2. 24Aitor Ruibal 7.3
  3. 5Marc Bartra 7.2
  4. 3Diego Llorente ▼ 45' 6.6
  5. 15R. Perraud 6.9
  6. 4J. Cardoso ▼ 71' 7.2
  7. 18Pablo Fornals ▼ 71' 7.2
  8. 7Antony 7.6
  9. 22Isco 7.9
  10. 36Jesús Rodríguez ▼ 61' 6.7
  11. 19C. Hernández ▼ 61' 7.0

Dự bị 11

  1. 6Natan ▲ 45' 6.6
  2. 11C. Bakambu ▲ 61' 6.9
  3. 20G. Lo Celso ▲ 61' 7.9
  4. 14William Carvalho ▲ 71' 6.9
  5. 16Sergi Altimira ▲ 71' 6.6
  6. 2Héctor Bellerín
  7. 41Manu González
  8. 25Fran Vieites
  9. 23Y. Sabaly
  10. 12R. Rodríguez
  11. 21Marc Roca
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luíz Júnior 7.2
  2. 17Kiko Femenía 7.2
  3. 8J. Foyth 7.2
  4. 2Logan Costa 7.6
  5. 23Sergi Cardona 6.2
  6. 21Yeremy Pino ▼ 68' 6.7
  7. 14Santi Comesaña 7.0
  8. 10Dani Parejo ▼ 78' 7.9
  9. 24Alfonso Pedraza ▼ 68' 6.9
  10. 22Ayoze Pérez ▼ 78' 7.7
  11. 15T. Barry ▼ 90' 7.2

Dự bị 8

  1. 6Denis Suárez ▲ 68' 6.6
  2. 19N. Pépé ▲ 68' 6.2
  3. 5W. Kambwala ▲ 78' 6.7
  4. 27Arnau Solà ▲ 78' 6.7
  5. 4E. Bailly ▲ 90'
  6. 7Gerard Moreno
  7. 13Diego Conde
  8. 26Pau Navarro

Thống kê

005
540
68%Kiểm soát bóng32%
24Dứt điểm8
5Trúng đích2
8Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm2
11Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị1
4Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
0Cứu thua4
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
618Chuyền bóng292
552Chuyền chính xác219
89%Chính xác chuyền75%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu47
108Ghi được85
80Thủng lưới68
1.66Bàn thắng mỗi trận1.81
16Giữ sạch lưới8
36Trên 2.5 bàn32
59Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu