Real Betis vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 4, hòa 2, Villarreal thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Benito Villamarín, Sevilla
- Trọng tài
- Ricardo De Burgos
- Phong độ
- WWLWW Real Betis
- DDLLL Villarreal
- 40' Yéremy Pino
- HT0-0
- 53' ▲ Álex Baena ▼ Gerard Moreno
- 54' ▲ S. Chukwueze ▼ Yeremi Pino
- 61' Rodri · Luiz Henrique 1-0
- 69' ▲ Aitor Ruibal ▼ Rodri
- 71' ▲ J. Mojica ▼ Pedraza
- 71' ▲ F. Coquelin ▼ É. Capoue
- 78' ▲ José Luis Morales ▼ N. Jackson
- 84' ▲ A. Guardado ▼ Luiz Henrique
- 89' Andrés Guardado
- 89' ▲ Willian José ▼ Borja Iglesias
- FT1-0
Đội hình
- 13Rui Silva 7.3
- 23Y. Sabaly 7.6
- 16G. Pezzella 7.7
- 19Luiz Felipe 7.6
- 15Álex Moreno 7.3
- 5G. Rodríguez 6.9
- 14William Carvalho 7.6
- 11Luiz Henrique ⇢ ▼ 84' 7.2
- 10Sergio Canales 7.3
- 28Rodri ⚽ ▼ 69' 7.3
- 9Borja Iglesias ▼ 89' 6.6
Dự bị 11
- 24Aitor Ruibal ▲ 69' 6.3
- 18A. Guardado ▲ 84' 6.5
- 12Willian José ▲ 89' 6.3
- 3Edgar González
- 17Joaquín
- 21Loren Morón
- 25Dani Martín
- 4P. Akouokou
- 1C. Bravo
- 33Juan Miranda
- 2Martín Montoya
- 13G. Rulli 7.3
- 2Kiko Femenía 7.0
- 3Raúl Albiol 7.2
- 4Pau Torres 6.9
- 24Pedraza ▼ 71' 6.5
- 21Yeremi Pino ▼ 54' 7.0
- 6É. Capoue ▼ 71' 7.5
- 10Dani Parejo 6.9
- 17G. Lo Celso 6.9
- 7Gerard Moreno ▼ 53' 6.2
- 15N. Jackson ▼ 78' 6.0
Dự bị 10
- 16Álex Baena ▲ 53' 6.3
- 11S. Chukwueze ▲ 54' 6.6
- 12J. Mojica ▲ 71' 6.6
- 19F. Coquelin ▲ 71' 6.6
- 22José Luis Morales ▲ 78' 6.3
- 5Jorge Cuenca
- 23A. Mandi
- 31Iker Álvarez
- 35F. Jörgensen
- 20Manu Morlanes
Thống kê
01⚑9
⚑810
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm14
5Trúng đích3
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn7
9Phạt góc8
4Việt vị6
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
376Chuyền bóng413
322Chuyền chính xác357
86%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
61Trận đấu64
76Ghi được123
76Thủng lưới72
1.25Bàn thắng mỗi trận1.92
18Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn36
42Hiệp hai72