R.C.D. Mallorca
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CA Osasuna

R.C.D. Mallorca vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 5, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LDWWL CA Osasuna
  1. 35' Lucas Torró
  2. HT0-0
  3. 46' Iker Muñoz Lucas Torró
  4. 60' Moi Gómez Juan Cruz
  5. 60' Abel Bretones Bryan Zaragoza
  6. 67' T. Asano Darder
  7. 79' Alejandro Catena
  8. 81' V. Muriqi11m 1-0
  9. 82' Miquel Salas Robert Navarro
  10. 82' Abdón Prats V. Muriqi
  11. 86' Aimar Oroz
  12. 86' Flavien Boyomo
  13. 86' José Arnáiz Moncayola
  14. 89' Copete Dani Rodríguez
  15. 89' Kike Barja Rubén García
  16. 90' Pablo Maffeo
  17. 90'+4 1-1 E. Boyomo
  18. FT1-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 1D. Greif 7.2
  2. 23Pablo Maffeo 7.6
  3. 24M. Valjent 6.9
  4. 21Raíllo 6.9
  5. 22J. Mojica 7.2
  6. 5Omar Mascarell 6.9
  7. 12Samú Costa 7.0
  8. 27Robert Navarro ▼ 82' 7.3
  9. 14Dani Rodríguez ▼ 89' 7.0
  10. 10Darder ▼ 67' 7.2
  11. 7V. Muriqi ▼ 82' 8.0

Dự bị 11

  1. 11T. Asano ▲ 67' 6.3
  2. 28Miquel Salas ▲ 82' 6.7
  3. 9Abdón Prats ▲ 82' 6.2
  4. 6Copete ▲ 89' 6.6
  5. 25Iván Cuéllar
  6. 17C. Larin
  7. 16Valery
  8. 32David López
  9. 13Leo Román
  10. 2Mateu Morey
  11. 20Chiquinho
CA Osasuna Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 7.3
  2. 12Jesús Areso 6.9
  3. 22E. Boyomo 8.2
  4. 24Catena 7.2
  5. 3Juan Cruz ▼ 60' 6.6
  6. 6Lucas Torró ▼ 46' 7.0
  7. 14Rubén García ▼ 89' 7.0
  8. 7Moncayola ▼ 86' 7.2
  9. 10Aimar Oroz 6.6
  10. 19Bryan Zaragoza ▼ 60' 6.7
  11. 17A. Budimir 7.0

Dự bị 11

  1. 18Iker Muñoz ▲ 46' 6.6
  2. 16Moi Gómez ▲ 60' 6.9
  3. 23Abel Bretones ▲ 60' 6.9
  4. 20José Arnáiz ▲ 86' 6.7
  5. 11Kike Barja ▲ 89' 6.9
  6. 5Jorge Herrando
  7. 4Unai García
  8. 8Pablo Ibáñez
  9. 31Pablo Valencia
  10. 15Rubén Peña
  11. 13Aitor Fernández

Thống kê

017
1140
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm19
2Trúng đích4
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn11
7Phạt góc11
3Việt vị0
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
3Cứu thua1
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
345Chuyền bóng397
283Chuyền chính xác324
82%Chính xác chuyền82%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu49
50Ghi được67
52Thủng lưới67
1.06Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu