R.C.D. Mallorca
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CA Osasuna

R.C.D. Mallorca vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 5, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
Visit Mallorca Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LDWWL CA Osasuna
  1. 30' Iddrisu Baba
  2. 34' Nacho Vidal
  3. 37' Iñigo Ruiz de Galarreta
  4. 45'+1 Giovanni González
  5. HT0-0
  6. 67' Moncayola Lucas Torró
  7. 68' Moi Gómez Aimar Oroz
  8. 69' José Copete
  9. 70' Kang-in Lee
  10. 74' Antonio Raíllo
  11. 76' T. Kadewere V. Muriqi
  12. 76' M. Nastasić Lee Kang-In
  13. 77' A. Ezzalzouli Pablo Ibáñez
  14. 83' Antonio Sánchez Dani Rodríguez
  15. 86' Kike García Rubén García
  16. 86' Diego Moreno Nacho Vidal
  17. 90'+4 Jaume Costa
  18. 90'+4 Diego Moreno
  19. 90'+2 Ante Budimir
  20. FT0-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 7.5
  2. 15Pablo Maffeo 7.9
  3. 20G. González 6.3
  4. 21Raíllo 7.3
  5. 6Copete 6.7
  6. 18Jaume Costa 6.9
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 83' 6.3
  8. 4Ruíz de Galarreta 6.6
  9. 12I. Baba 6.9
  10. 19Lee Kang-In ▼ 76' 7.2
  11. 7V. Muriqi ▼ 76' 6.9

Dự bị 11

  1. 17T. Kadewere ▲ 76' 6.5
  2. 2M. Nastasić ▲ 76' 6.7
  3. 10Antonio Sánchez ▲ 83' 6.9
  4. 9Abdón Prats
  5. 23A. Ndiaye
  6. 31Leo Román
  7. 8C. Grenier
  8. 11Manu Morlanes
  9. 22Ángel
  10. 5D. Hadžikadunić
  11. 13D. Greif
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 7.3
  2. 2Nacho Vidal ▼ 86' 6.7
  3. 23Aridane 7.6
  4. 4Unai García 7.2
  5. 3Juan Cruz 6.6
  6. 19Pablo Ibáñez ▼ 77' 6.7
  7. 6Lucas Torró ▼ 67' 7.0
  8. 22Aimar Oroz ▼ 68' 6.2
  9. 14Rubén García ▼ 86' 6.7
  10. 17A. Budimir 6.7
  11. 11Kike Barja 6.9

Dự bị 8

  1. 7Moncayola ▲ 67' 6.9
  2. 16Moi Gómez ▲ 68' 6.6
  3. 12A. Ezzalzouli ▲ 77' 7.0
  4. 18Kike García ▲ 86' 6.9
  5. 35Diego Moreno ▲ 86' 6.7
  6. 20Manu Sánchez
  7. 5David García
  8. 25Aitor Fernández

Thống kê

162
330
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm11
1Trúng đích2
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
2Phạt góc3
2Việt vị0
19Phạm lỗi17
7Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
290Chuyền bóng400
199Chuyền chính xác307
69%Chính xác chuyền77%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu58
59Ghi được76
50Thủng lưới64
1.18Bàn thắng mỗi trận1.31
20Giữ sạch lưới16
17Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu