CA Osasuna
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

CA Osasuna vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-1 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 5, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 36
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 14' Jon Moncayola 1-0
  2. 35' Omar Mascarell
  3. HT1-0
  4. 46' Abdón Prats Omar Mascarell
  5. 65' 1-1 Sergi Darder
  6. 66' Moi Gómez Aimar Oroz
  7. 66' Johan Mojica José Manuel Arnáiz
  8. 75' Jesús Areso Rubén García
  9. 75' Lucas Torró Rubén Peña
  10. 76' Samuel Costa Manu Morlanes
  11. 76' José Copete Nacho Vidal
  12. 83' Jaume Costa Toni Lato
  13. 83' Antonio Sánchez Dani Rodríguez
  14. 88' Max Svensson Raúl García
  15. FT1-1

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 13Aitor Fernández 6.9
  2. 15Rubén Peña ▼ 75' 6.6
  3. 24Alejandro Catena 6.7
  4. 28Jorge Herrando 7.3
  5. 3Juan Cruz 6.7
  6. 7Jon Moncayola 7.3
  7. 34Iker Muñoz 6.9
  8. 10Aimar Oroz ▼ 66' 6.9
  9. 14Rubén García ▼ 88' 7.2
  10. 23Raúl García ▼ 88' 6.6
  11. 20José Manuel Arnáiz ▼ 66' 6.7

Dự bị 10

  1. 22Johan Mojica ▲ 66' 6.7
  2. 16Moi Gómez ▲ 66' 6.7
  3. 12Jesús Areso ▲ 75' 6.7
  4. 6Lucas Torró ▲ 75' 6.7
  5. 43Max Svensson ▲ 88'
  6. 1Sergio Herrera
  7. 32Dimitrios Stamatakis
  8. 45Jorge Moreno
  9. 4Unai García
  10. 17Ante Budimir
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 6.6
  2. 22Nacho Vidal ▼ 76' 6.6
  3. 20Giovanni González 7.0
  4. 21Antonio Raíllo 7.3
  5. 2Matija Nastasić 6.5
  6. 3Toni Lato ▼ 83' 7.2
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 83' 7.0
  8. 5Omar Mascarell ▼ 46' 6.5
  9. 8Manu Morlanes ▼ 76' 6.9
  10. 10Sergi Darder 7.7
  11. 17Cyle Larin 6.3

Dự bị 12

  1. 9Abdón Prats ▲ 46' 6.3
  2. 6José Copete ▲ 76' 7.2
  3. 12Samuel Costa ▲ 76' 6.7
  4. 11Jaume Costa ▲ 83' 6.7
  5. 18Antonio Sánchez ▲ 83' 6.3
  6. 25Iván Cuéllar
  7. 13Dominik Greif
  8. 15Pablo Maffeo
  9. 4Siebe Van Der Heyden
  10. 23Nemanja Radonjić
  11. 34Pau Mascaró
  12. 19Javi Llabrés

Thống kê

002
410
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm10
4Trúng đích4
5Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn2
2Phạt góc4
1Việt vị3
12Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
455Chuyền bóng407
345Chuyền chính xác306
76%Chính xác chuyền75%
0.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu51
65Ghi được60
71Thủng lưới52
1.3Bàn thắng mỗi trận1.18
14Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu