CA Osasuna
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

CA Osasuna vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 5, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
César Soto
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 39' Kang-in Lee
  2. HT0-0
  3. 47' Aimar Oroz · Moi Gómez 1-0
  4. 58' Chimy Ávila
  5. 64' A. Ndiaye Dani Rodríguez
  6. 68' Rubén García E. Ávila
  7. 68' Moncayola A. Ezzalzouli
  8. 72' Abdón Prats Copete
  9. 72' B. Cufré Jaume Costa
  10. 75' Kike García A. Budimir
  11. 78' Lucas Torró
  12. 84' Antonio Sánchez I. Baba
  13. 84' Ángel Lee Kang-In
  14. 90'+4 Martin Valjent
  15. 90'+4 Clément Grenier
  16. 90' Unai García Diego Moreno
  17. 90' D. Brašanac Aimar Oroz
  18. FT1-0

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 25Aitor Fernández 7.3
  2. 35Diego Moreno ▼ 90' 6.6
  3. 23Aridane 7.3
  4. 5David García 7.9
  5. 20Manu Sánchez 7.5
  6. 22Aimar Oroz ▼ 90' 7.3
  7. 6Lucas Torró 7.2
  8. 16Moi Gómez 7.9
  9. 9E. Ávila ▼ 68' 7.0
  10. 17A. Budimir ▼ 75' 6.7
  11. 12A. Ezzalzouli ▼ 68' 6.3

Dự bị 10

  1. 14Rubén García ▲ 68' 6.9
  2. 7Moncayola ▲ 68' 6.7
  3. 18Kike García ▲ 75' 6.6
  4. 4Unai García ▲ 90'
  5. 8D. Brašanac ▲ 90'
  6. 3Juan Cruz
  7. 1Sergio Herrera
  8. 13Juan Pérez
  9. 19Pablo Ibáñez
  10. 11Kike Barja
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1P. Rajković 6.9
  2. 15Pablo Maffeo 7.3
  3. 24M. Valjent 6.9
  4. 21Raíllo 7.3
  5. 6Copete ▼ 72' 6.3
  6. 18Jaume Costa ▼ 72' 6.2
  7. 14Dani Rodríguez ▼ 64' 6.3
  8. 12I. Baba ▼ 84' 6.9
  9. 8C. Grenier 7.3
  10. 19Lee Kang-In ▼ 84' 6.2
  11. 7V. Muriqi 6.7

Dự bị 12

  1. 23A. Ndiaye ▲ 64' 6.3
  2. 9Abdón Prats ▲ 72' 6.5
  3. 3B. Cufré ▲ 72' 6.5
  4. 10Antonio Sánchez ▲ 84' 6.5
  5. 22Ángel ▲ 84' 6.3
  6. 17T. Kadewere
  7. 20G. González
  8. 34Javier Llabrés
  9. 16R. Battaglia
  10. 2M. Nastasić
  11. 29Josep Gayá
  12. 13D. Greif

Thống kê

023
130
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm6
4Trúng đích2
9Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
3Phạt góc1
0Việt vị7
15Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
561Chuyền bóng336
481Chuyền chính xác245
86%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu50
76Ghi được59
64Thủng lưới50
1.31Bàn thắng mỗi trận1.18
16Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu