CA Osasuna
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
R.C.D. Mallorca

CA Osasuna vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-2 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 3, hòa 5, R.C.D. Mallorca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
César Soto
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. HT0-0
  2. 47' 0-1 Ángel · V. Muriqi
  3. 62' Darko Brašanac
  4. 63' Kike Barja Rubén García
  5. 63' Kike E. Ávila
  6. 65' Abdón Prats Ángel
  7. 65' Dani Rodríguez Salva Sevilla
  8. 72' Roberto Torres Oier
  9. 72' C. Grenier Antonio Sánchez
  10. 75' Jesús Areso Jonás Ramalho
  11. 75' Iñigo Pérez Cote
  12. 83' F. Russo Jaume Costa
  13. 83' 0-2 C. Grenier
  14. 85' David García
  15. 89' Manolo Reina
  16. 90' Pablo Maffeo
  17. FT0-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.6
  2. 15Jonás Ramalho ▼ 75' 6.3
  3. 6Oier ▼ 72' 6.7
  4. 16Cote ▼ 75' 6.9
  5. 5David García 6.3
  6. 4Unai García 7.5
  7. 8D. Brašanac 6.9
  8. 24Lucas Torró 6.6
  9. 14Rubén García ▼ 63' 6.6
  10. 17A. Budimir 6.2
  11. 9E. Ávila ▼ 63' 7.0

Dự bị 12

  1. 11Kike Barja ▲ 63' 6.9
  2. 18Kike ▲ 63' 6.3
  3. 10Roberto Torres ▲ 72' 6.3
  4. 32Jesús Areso ▲ 75' 6.3
  5. 21Iñigo Pérez ▲ 75' 6.6
  6. 13Juan Pérez
  7. 20Barbero
  8. 23Aridane
  9. 28Javi Martínez
  10. 39Manu Sánchez
  11. 3Juan Cruz
  12. 7Moncayola
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Manolo Reina 7.3
  2. 18Jaume Costa ▼ 83' 7.0
  3. 21Raíllo 7.0
  4. 3Brian Oliván 7.3
  5. 15Pablo Maffeo 7.5
  6. 24M. Valjent 7.2
  7. 8Salva Sevilla ▼ 65' 6.9
  8. 16R. Battaglia 7.2
  9. 10Antonio Sánchez ▼ 72' 6.6
  10. 22Ángel ▼ 65' 6.9
  11. 7V. Muriqi 8.0

Dự bị 12

  1. 9Abdón Prats ▲ 65' 6.9
  2. 14Dani Rodríguez ▲ 65' 6.9
  3. 6C. Grenier ▲ 72' 7.2
  4. 5F. Russo ▲ 83' 6.7
  5. 12I. Baba
  6. 19Lee Kang-In
  7. 17T. Kubo
  8. 25Sergio Rico
  9. 11M. Hoppe
  10. 2G. González
  11. 26Fer Niño
  12. 34Javier Llabrés

Thống kê

025
720
63%Kiểm soát bóng37%
11Dứt điểm14
1Trúng đích6
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị2
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
462Chuyền bóng278
378Chuyền chính xác189
82%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu49
56Ghi được55
60Thủng lưới69
1.12Bàn thắng mỗi trận1.12
17Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu