R.C.D. Mallorca
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
CA Osasuna

R.C.D. Mallorca vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 3-2 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 5, CA Osasuna thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
LDWWL CA Osasuna
  1. 7' 0-1 Pablo Ibáñez Lumbreras
  2. 12' Matija Nastasić · Dani Rodríguez 1-1
  3. 28' Antonio Raíllo
  4. HT1-1
  5. 46' Aimar Oroz Lucas Torró
  6. 46' Iker Munoz Moi Gómez
  7. 47' Pablo Maffeo
  8. 53' Dani Rodríguez · Pablo Maffeo 2-1
  9. 62' Antonio Raíllo · Dani Rodríguez 3-1
  10. 66' Chimy Ávila Pablo Ibáñez Lumbreras
  11. 66' Raúl García José Manuel Arnáiz
  12. 70' Abdón Prats Cyle Larin
  13. 71' Sergi Darder Manu Morlanes
  14. 79' Jaume Costa
  15. 79' José Copete Jaume Costa
  16. 81' Kike Barja Jon Moncayola
  17. 90'+1 3-2 Raúl García · Chimy Ávila
  18. 90'+5 Chimy Ávila
  19. 90' Javi Llabrés Antonio Sánchez
  20. 90' Amath Ndiaye Dani Rodríguez
  21. FT3-2

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Aguirre
  1. 1Predrag Rajković 7.2
  2. 20Giovanni González 6.5
  3. 21Antonio Raíllo 8.2
  4. 2Matija Nastasić 7.2
  5. 15Pablo Maffeo 7.5
  6. 12Samuel Costa 6.6
  7. 8Manu Morlanes ▼ 71' 6.3
  8. 11Jaume Costa ▼ 79' 7.3
  9. 18Antonio Sánchez ▼ 90' 6.7
  10. 14Dani Rodríguez ⇢2 ▼ 90' 9.2
  11. 17Cyle Larin ▼ 70' 6.7

Dự bị 12

  1. 9Abdón Prats ▲ 70' 6.6
  2. 10Sergi Darder ▲ 71' 6.7
  3. 6José Copete ▲ 79' 6.5
  4. 23Amath Ndiaye ▲ 90'
  5. 19Javi Llabrés ▲ 90'
  6. 13Dominik Greif
  7. 25Iván Cuéllar
  8. 4Siebe Van Der Heyden
  9. 27David López
  10. 32Marcos Fernández
  11. 26Ruben Quintanilla
  12. 33Daniel Luna
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 7.3
  2. 12Jesús Areso 6.3
  3. 5David García 6.9
  4. 3Juan Cruz 6.3
  5. 15Rubén Peña 6.5
  6. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▼ 66' 7.2
  7. 6Lucas Torró ▼ 46' 6.6
  8. 16Moi Gómez ▼ 46' 6.7
  9. 7Jon Moncayola ▼ 81' 7.0
  10. 17Ante Budimir 6.9
  11. 20José Manuel Arnáiz ▼ 66' 6.6

Dự bị 12

  1. 10Aimar Oroz ▲ 46' 6.6
  2. 34Iker Munoz ▲ 46' 7.0
  3. 23Raúl García ▲ 66' 7.2
  4. 9Chimy Ávila ▲ 66' 7.0
  5. 11Kike Barja ▲ 81' 6.9
  6. 31Pablo Valencia
  7. 13Aitor Fernández
  8. 2Nacho Vidal
  9. 4Unai García
  10. 28Jorge Herrando
  11. 24Alejandro Catena
  12. 8Darko Brašanac

Thống kê

036
010
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm12
8Trúng đích7
4Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
6Phạt góc0
3Việt vị0
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
5Cứu thua5
319Chuyền bóng453
228Chuyền chính xác355
71%Chính xác chuyền78%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu50
60Ghi được65
52Thủng lưới71
1.18Bàn thắng mỗi trận1.3
16Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu